agilent.com (A) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Agilent - logo đồ họa của tổ chức phát hành A

Agilent Technologies (A) thiết lập chuẩn mực về độ chính xác trong chẩn đoán và phân tích, đảm bảo an toàn sản phẩm và tiến bộ khoa học. Sự tin tưởng cao của các nhà khoa học vào chất lượng thiết bị được bổ trợ bởi việc hiện đại hóa các nhà máy sản xuất máy quang phổ. Hệ số tổng nợ trên vốn chủ sở hữu cho thấy sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành, và 0.52 ghi nhận mức độ của thông số này, xác nhận chính sách nợ cân bằng của công ty.

A: Tổng nợ trên tổng vốn Agilent 04.07.2022 - 29.10.2026
Mẫu sản phẩm của Agilent Technologies

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, đo lường mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài. Tỷ lệ cao báo hiệu những rủi ro trong giai đoạn tăng lãi suất, trong khi tỷ lệ thấp đảm bảo sự ổn định tài chính. Đối với Agilent Technologies (A), số dư nợ là yếu tố then chốt khi phát triển các quy trình phân tích tốn kém thông qua hợp tác với các tập đoàn dược phẩm khổng lồ. Lịch sử đòn bẩy của công ty cho phép đánh giá hiệu quả huy động vốn của các liên minh này. Biểu đồ này giúp các nhà đầu tư nhận diện kịp thời sự mất cân bằng nguy hiểm trong cấu trúc vốn.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

DGX (Quest Diagnostics Incorporated) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ILMN|Nợ trên vốn chủ sở hữu Cologuard EXAS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Revvity Corp (RVTY)|Tổng nợ trên tổng vốn BIO (Bio-Rad Laboratories)|anbio.com - Tổng nợ trên tổng vốn|SHC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Quidel Corporation (QDEL) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu OPK|CDNA (CareDx, Inc.) - Nợ trên vốn|MRVI: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn fulgentgenetics.com|LAB (Standard BioTools) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn CTKB (Cytek Biosciences Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu OSUR|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Exagen Inc XGN|MDxHealth SA - Tổng nợ trên tổng vốn|LUCD - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn PRE (prenetics.com)|Insight Molecular Diagnostics Inc (IMDX) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|TRIB: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn PRPH|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ainos, Inc. (AIMD)|Nợ trên vốn chủ sở hữu codiagnostics.com (CODX)|HSCS: Tổng nợ trên tổng vốn|Biomerica Inc. - Nợ trên vốn|Cardio Diagnostics Holdings, Inc. (CDIO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Virax Biolabs Corp (VRAX) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|BJDX - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn aspirawh.com|AXDX - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Centogene NV (CNTG)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Enzo Biochem, Inc.|Nợ tổng hợp trên tổng vốn fresh2.co (FRES)|GENE: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn 23andme.com ME|PMD: Tổng nợ trên tổng vốn