Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Affirm (AFRM)

Nhãn hiệu của affirm.com (AFRM)

Hiệu quả của Affirm dựa trên việc phân tích tín dụng chính xác và quan hệ đối tác chặt chẽ với các gã khổng lồ thương mại điện tử, bao gồm Amazon. Affirm đang tích cực mở rộng sự hiện diện thông qua các sản phẩm tín dụng chung với các chuỗi bán lẻ nổi tiếng. Biểu đồ trên trang này cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 30300.74, xác nhận sự chuyển đổi của dịch vụ sang giai đoạn lợi nhuận ổn định và khả năng cạnh tranh thành công với hệ thống ngân hàng thẻ truyền thống.

AFRM (affirm.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Affirm Inc.

Chỉ số này phản ánh tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi mua lại toàn bộ tài sản. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp cho các giao dịch M&A, nhà đầu tư có thể thấy được mức giá mở rộng của nền tảng AI của Affirm (AFRM), nơi việc không sử dụng nhân viên hành chính và hệ thống chấm điểm tự động tác động trực tiếp đến hiệu quả quản lý vốn cũng như sức hấp dẫn đầu tư cuối cùng của công ty.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Visa Inc - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Mastercard Inc. (MA)|AXP: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|FI (Fiserv, Inc.) - Tổng giá trị công ty|PYPL (paypal.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Block XYZ|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh FIS Global|Giá trị doanh nghiệp CPAY|Giá trị doanh nghiệp TSYS GPN|FOUR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WEX Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|STNE: Tổng giá trị công ty|ACIW - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp PAY|DLO (dLocal Corp) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Euronet Worldwide, Inc. (EEFT)|Giá trị mảng kinh doanh remitly.com (RELY)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PagSeguro|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh NATL (NCR Atleos Corp)|Tổng giá trị công ty WU|Giá mua lại công ty Marqeta Platform MQ|Payoneer Global Inc. - Giá trị doanh nghiệp|EVTC - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CompoSecure (CMPO)|Nayax Ltd (NYAX) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp IDT Telecom IDT|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Flywire Corp.|IIIV (i3 Verticals, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty PSFE (paysafe.com)|Tổng giá trị công ty Cantaloupe|Priority Technology Holdings, Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CASS: Tổng giá trị công ty|RPAY - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IMXI: Giá trị doanh nghiệp|lesakatech.com (LSAK) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Paysign PAYS|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh CCRD|CPI Card Group Inc (PMTS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TROO (troops.co)|CURRENC Group - Tổng giá trị công ty|XBP Europe Holdings, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty PublicSquare, Inc.|FNGR - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|SURG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Usio|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NUKK (Nukkleus Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp OLB|Tổng giá trị công ty FTFT (Future FinTech Group Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty digiasia.asia (FAAS)|APCX: Giá trị doanh nghiệp|BM Technologies, Inc - Tổng giá trị doanh nghiệp|Global Blue Group Holding AG (GB) - Tổng giá trị công ty|nuvei.com (NVEI) - Giá trị mảng kinh doanh|SQ - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty