AIT Applied Industrial Technologies, Inc.: Nợ ngắn hạn phải trả của công ty

Logo đồ họa của Applied Corp (AIT)

Xu hướng đưa sản xuất trở lại Hoa Kỳ giúp giảm thiểu các rủi ro địa chính trị cho Applied (AIT). Chỉ số nợ tài chính hiện tại trực quan hóa xu hướng này, trong đó 0.04 thể hiện mức độ mới nhất của chỉ số này. Sự ổn định trong kinh doanh được hỗ trợ bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ và các chỉ số KPI minh bạch. Doanh thu của Applied (AIT) dựa trên một danh mục rộng lớn các linh kiện công nghiệp cho hàng nghìn doanh nghiệp, đảm bảo sự đa dạng hóa cao của các dòng tiền.

Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty: applied.com (AIT) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm do Applied sản xuất

Nợ ngắn hạn đại diện cho tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tài chính đến hạn thanh toán trong chu kỳ mười hai tháng tới. Chỉ số này cộng dồn các khoản vay hiện tại và lãi suất cộng dồn, phản ánh áp lực thực tế lên khả năng thanh khoản. Con số vay ngắn hạn hiện tại được ghi nhận ở mức 0.04. Biến động của giá trị này chứng minh hiệu quả của việc quản trị vốn lưu động. Sự đa dạng hóa nguồn cung linh kiện công nghiệp tại Applied cho phép công ty tối ưu hóa các chi phí này thông qua dòng tiền ổn định từ nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Đối thủ cạnh tranh của Applied (AIT)

Nợ ngắn hạn của công ty HON (Honeywell)|parker.com (PH) - Quy mô nợ ngắn hạn|EMR - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|ROP (Roper Corp) - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|VRT - Nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty ametek.com|ROK (Rockwell) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn Ingersoll Rand Inc (IR)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty KEYS (Keysight Technologies Inc)|Curtiss-Wright Corp. - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|SNA - Nợ ngắn hạn của công ty|coherent.com (COHR) - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Fortive FTV|Zebra Technologies Corp (ZBRA) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty WSO (Watsco Corp)|Nợ ngắn hạn WWD|GGG: Nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn itt.com ITT|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty NDSN (Nordson)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Stanley Black & Decker Inc SWK|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty IEX (IDEX Corp.)|CR: Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Regal Rexnord (RRX)|DCI (donaldson.com) - Nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty SPXC|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Avantor Inc|Modine Manufacturing Co. - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn TTC (Toro Manufacturing)|CGNX - Nợ ngắn hạn của công ty|FLS - Dư nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty JBT Marel JBTM|ESAB - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|MSA: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|TKR (Timken Bearings) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty Sensata Technologies ST|Nợ phải trả ngắn hạn BRC|KAI - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ phải trả ngắn hạn ATS (atsautomation.com)|Nợ ngắn hạn của công ty Standex International Corporation SXI|Nợ ngắn hạn của công ty Power Solutions Corp PSIX|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty EPAC (Enerpac Tool Group)|DBD - Quy mô nợ ngắn hạn|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty BLBD|Helios Technologies Inc (HLIO) - Nợ ngắn hạn|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Kennametal Corp (KMT)|Dư nợ ngắn hạn của công ty Tennant Corp.|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty GIC|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty leggett.com (LEG)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty THR|SSYS - Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Allied Motion ALNT|TRNS - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Kornit Digital Ltd. - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|RR (richtechrobotics.com) - Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Vishay Precision Group Inc (VPG)|Dư nợ ngắn hạn của công ty Columbus McKinnon Corp.|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Luxfer Group LXFR|Dư nợ ngắn hạn của công ty a2zas.com AZ|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty MEC (Mayville Engineering Company)|3D Systems Corp - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty TOYO (TOYO Co Ltd)|HUHUTECH International Group (HUHU) - Quy mô nợ ngắn hạn|EML - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|TAYD (Taylor Devices Inc) - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|NNBR - Nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty hurco.com|SHMD (SCHMID Group) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn Interlink Electronics Inc (LINK)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty INTT (inTEST Corporation)|AstroNova Corp - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|SOTK - Nợ ngắn hạn của công ty|Deswell Industries (DSWL) - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty CPS Technologies Corporation CPSH|TransAct Technologies Inc. (TACT) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty LASE (Laser Photonics Corporation)|Nợ ngắn hạn TRSG|TRT: Nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn electro-sensors.com ELSE|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty INLF (INLIF)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Chicago Rivet & Machine Co CVR|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty DM (Desktop Metal, Inc)|FARO: Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty jbtc.com (JBT)|MKFG (markforged.com) - Nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty SVT|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty ToughBuilt Industries, Inc.|Velo3D, Inc. - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn HOLI (Hollysys Automation Corp)