AVAL Grupo Aval Acciones y Valores S.A.: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng chính thức của công ty Grupo Aval Acciones y Valores S.A. (AVAL)

Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể hiện tại cho thấy mức độ dễ bị tổn thương của Grupo Aval (AVAL) trước các chu kỳ kinh tế tại Mỹ Latinh, nơi lạm phát và lãi suất tác động đến khả năng sinh lời. 3.75 cho thấy giá trị hiện tại của chỉ số này. Sự ổn định của công ty holding này dựa trên việc phân bổ tài sản qua bốn ngân hàng và lĩnh vực hưu trí tại nhiều quốc gia khác nhau. Đồng thời, tập đoàn đang triển khai các khoản vay "xanh" để phát triển năng lượng tái tạo, từ đó giảm thiểu các rủi ro môi trường.

Grupo Aval Acciones y Valores (AVAL): Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Thành phẩm của Grupo Aval

Grupo Aval tận dụng vị thế là công ty holding tài chính lớn nhất Colombia để thu hút nguồn vốn huy động từ tiền gửi với chi phí thấp. Bằng cách phân tích biểu đồ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá cấu trúc nợ phải trả của công ty. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu để xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Đối với doanh nghiệp này, mức nợ vừa phải giúp tăng cường lợi thế kinh tế theo quy mô trong khi vẫn duy trì sự ổn định. Một tỷ lệ ổn định xác nhận phương pháp tiếp cận cân bằng trong quản trị rủi ro.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu JPMorgan Chase|Bank of America Corporation (BAC) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu WFC (Wells Fargo & Co.)|GS - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu HSBC Holdings HSBC|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn rbc.com (RY)|C: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Mitsubishi UFJ - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|SAN: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Capital One Corp (COF)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Toronto-Dominion Bank|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu UBS Bank (UBS)|Tổng nợ trên tổng vốn BBVA|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn smfg.co.jp|Tổng nợ trên tổng vốn BMO (BMO Financial Group)|MFG - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|BNS: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có USB (usbank.com)|BK: Tổng nợ trên tổng vốn|CM (Canadian Imperial Bank of Commerce) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|BCS (Barclays Group) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Deutsche Bank Corp|Nợ trên vốn chủ sở hữu NatWest Group plc (NWG)|Itaú Unibanco - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu State Street STT|Tổng nợ trên tổng vốn KB Financial Group Inc. KB|NTRS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Shinhan SHG|BAP: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn banco.bradesco BBD|Nợ trên vốn chủ sở hữu Woori Financial|SUPV: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có