Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng: The Bank of Nova Scotia (BNS)

Logo công ty đại chúng The Bank of Nova Scotia (BNS)

Chỉ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách (market-to-book ratio) trên biểu đồ GURU.Markets này đạt mức 2.02, giúp đánh giá mức độ định giá quá cao của tài sản tại The Bank of Nova Scotia (BNS). The Bank of Nova Scotia (BNS) đang mở rộng sự hiện diện tại khu vực Mỹ Latinh thông qua các liên minh chiến lược với lĩnh vực bán lẻ và viễn thông. Sự ổn định của dịch vụ và quản trị rủi ro đảm bảo niềm tin của khách hàng, trong khi việc triển khai các tiêu chuẩn ESG và các quỹ khí hậu giúp hiện đại hóa chính sách tín dụng của tập đoàn này.

Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách scotiabank.com (BNS): cho giai đoạn 04.07.2022 - 01.11.2026
Hàng hóa chủ lực của Bank of Nova Scotia

Việc mở rộng của The Bank of Nova Scotia (BNS) sang khu vực Mỹ Latinh, với sự hỗ trợ từ vị thế pháp lý tại Canada, đang thúc đẩy diễn biến giá trị tài sản ròng, điều này được phản ánh trong lịch sử định giá theo hệ số P/B của công ty. Chỉ số này so sánh giá trị thị trường của doanh nghiệp với giá trị sổ sách, cho phép các nhà đầu tư xác định mức phí thặng dư chi trả cho tiềm năng tăng trưởng trong tương lai hoặc nhận diện việc một tài sản đang bị định giá thấp so với giá trị cơ bản.

Đối thủ cạnh tranh của The Bank of Nova Scotia (BNS)

JPMorgan Chase & Co. (JPM) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|BAC - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng WFC|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Goldman Sachs GS|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách HSBC Holdings plc (HSBC)|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Royal Bank of Canada (RBC)|Citigroup Inc. - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách MUFG (mufg.jp)|Santander - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Capital One Financial Corporation|td.com (TD) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng UBS Group|BBVA (BBVA Group) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Sumitomo Mitsui Banking Corporation (SMFG) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách BMO|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Mizuho Bank MFG|US Bancorp - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách BK|Canadian Imperial Bank - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|BCS: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|DB: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|NatWest Group (NWG) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Itau Unibanco Holding|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách STT (State Street Global Advisors)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách KB Financial Group (KB)|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách northerntrust.com (NTRS)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Shinhan Financial SHG|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Credicorp Ltd (BAP)|BBD: Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Woori Financial Corp - Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|AVAL: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|gruposupervielle.com - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách