Nợ phải trả dài hạn trên vốn Charter Communications (CHTR)

Biểu tượng và logo thương hiệu của Charter Communications (CHTR)

Giá trị của Charter Communications (CHTR) trên GURU.Markets, hiện đang ở mức 5.10 như được phản ánh trong biểu đồ, tương quan với phương pháp vận hành trong việc quản lý nhân viên lắp đặt và hỗ trợ kỹ thuật. Các hoạt động của nhà cung cấp này chỉ giới hạn trong lãnh thổ Hoa Kỳ, điều này loại bỏ ảnh hưởng từ các xung đột chính trị bên ngoài. Sự ổn định của Charter Communications (CHTR) dựa trên đặc tính phòng thủ của các dịch vụ truyền thông, vốn vẫn duy trì được nhu cầu từ người tiêu dùng ngay cả trong những giai đoạn suy thoái kinh tế.

Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: Charter Communications, Inc. (CHTR) cho 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của Charter

Chỉ số này so sánh khối lượng các nghĩa vụ tín dụng có kỳ hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu để xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn tài trợ bên ngoài dài hạn. Bằng cách phân tích tỷ lệ cấu trúc nợ dài hạn, nhà đầu tư đánh giá được sự ổn định của Charter Communications (CHTR), nơi các dòng tiền ổn định từ việc cung cấp dịch vụ internet cốt lõi cho phép công ty thanh toán nợ một cách hiệu quả ngay cả trong những giai đoạn suy thoái kinh tế.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AT&T Corporation (T)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Verizon Wireless (VZ)|CHT - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Telefonica, S.A. TEF|BCE - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RCI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|KT Corporation (KT) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|FYBR (Frontier Communications Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SK Telecom Corp (SKM) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Millicom|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn LUMN (lumen.com)|Nợ dài hạn trên vốn PHI|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn tdsinc.com|Nợ dài hạn trên vốn LBTYA (Liberty Global Corp)|VEON - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Cogent Communications - Nợ dài hạn trên vốn|LILA - Nợ dài hạn trên vốn|ATUS (Altice USA) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CABO: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|TEO (Telecom Argentina Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Shentel Corp (SHEN) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu WideOpenWest, Inc. (WOW)|OOMA - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu 8x8 EGHT|ATNI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|CXDO: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn UTSI (UTStarcom Holdings)|CMBM: Nợ dài hạn trên vốn|CNSL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Orange|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn SNRE (Sunrise Communications)