CQP: Tổng nợ trên tổng vốn Cheniere Energy Partners, L.P.

Logo đồ họa của Cheniere Energy Partners, L.P. (CQP)

Các hợp đồng sử dụng kho cảng LNG dài hạn đảm bảo dòng tiền ổn định cho Cheniere Energy Partners (CQP). Trên GURU.Markets, lịch sử đòn bẩy tài chính của công ty thể hiện rõ nét các biến động về đòn bẩy, với số liệu mới nhất ở mức 4.20. Doanh thu kinh doanh dựa trên các đợt giao hàng xuất khẩu khí đốt sang châu Á và châu Âu, trong khi sự gắn bó cao của các kỹ sư hàng đầu đảm bảo độ tin cậy vận hành mà không gặp rủi ro về nhân sự.

cqpir.cheniere.com (CQP): Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu cqpir.cheniere.com

Tỷ lệ này xác định mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu của công ty. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá khả năng chống chịu của cấu trúc bảng cân đối kế toán trước tình trạng lãi suất tăng. Chỉ số này đo lường tỷ trọng tài trợ bằng nợ trong tổng giá trị tài sản. Đối với Cheniere Energy Partners (CQP), gánh nặng nợ cao là yếu tố then chốt trong giai đoạn giá LNG sụt giảm. Những thay đổi về địa chính trị hoặc thiên tai có thể hạn chế khả năng thanh toán của một doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy cao.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Enterprise Products|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu KMI (Kinder Morgan Inc)|Tổng nợ trên tổng vốn ET|MPLX - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Cheniere Energy, Inc. LNG|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có OKE|Targa Resources - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Pembina (PBA)|PAA (Plains All American Pipeline LP) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn DT Midstream (DTM)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AM|HESM: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sunoco (SUN)|Nợ trên vốn chủ sở hữu KNTK (Kinetik Holdings)|Nợ trên vốn chủ sở hữu South Bow Infrastructure SOBO|Frontline Corp (FRO) - Nợ trên vốn|Golar LNG Limited - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn scorpiotankers.com (STNG)|DKL: Tổng nợ trên tổng vốn|INSW - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu DHT Holdings Inc|Genesis Energy Partners (GEL) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TNK (Teekay Tankers Ltd.)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn GLP|Tổng nợ trên tổng vốn TGS (Transportadora de Gas del Sur S.A.)|WKC - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Dorian Group - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có FLNG (FLEX LNG Group)|CCEC: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn navigatorgas.com (NVGS)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Okeanis Eco Tankers Corp.|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu CAPL (CrossAmerica Partners L.P.)|Tổng nợ trên tổng vốn NAT|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Cool Company Corp|Tổng nợ trên tổng vốn KNOP (KNOT Offshore Partners)|stealthgas.com (GASS) - Nợ trên vốn|IMPP - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có DLNG (Dynagas LNG Partners LP)|SLNG: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Delixy Holdings (DLXY)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu RUBI|BROG: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ENLC|RBNEV - Nợ trên vốn