EPD Enterprise Products Corp: Giá trị mảng kinh doanh

Biểu trưng chính thức của công ty Enterprise Products Partners (EPD)

Biểu đồ giá này, công cụ hỗ trợ định giá cơ bản của tài sản, xác nhận chiến lược mở rộng năng lực xuất khẩu của Enterprise Products Partners (EPD), với giá trị doanh nghiệp hiện ở mức 116255.70. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên một hệ thống đường ống độc đáo, tạo ra những rào cản gia nhập thị trường không thể vượt qua đối với các đối thủ mới. Enterprise Products Partners (EPD) tạo ra doanh thu từ việc vận chuyển tài nguyên, giúp giảm thiểu rủi ro biến động hàng hóa thông qua việc sở hữu các trung tâm phân phối năng lượng trọng yếu tại US.

EPD (Enterprise Products Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 29.10.2026
Sản phẩm do enterpriseproducts.com sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng chi phí để mua lại một doanh nghiệp bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả. Bằng cách phân tích cấu trúc và biến động của EV trên GURU.Markets, một nhà đầu tư có thể đánh giá mức phí thặng dư chi trả cho các tài sản của Enterprise Products Partners (EPD), nơi mà khả năng chống chịu trước các cú sốc giá và doanh thu phí vận chuyển ổn định khiến chỉ số này trở thành một chỉ báo then chốt về giá trị cơ bản của công ty.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Kinder Morgan Inc KMI|Energy Transfer LP. (ET) - Giá trị doanh nghiệp|MPLX - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp LNG|OKE (oneok.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Targa Resources (TRGP)|Giá trị mảng kinh doanh Cheniere Partners|Pembina Pipeline Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp PAA (Plains Pipeline)|Tổng giá trị công ty DT Midstream|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt anteromidstream.com AM|Giá trị doanh nghiệp HESM|Sunoco Logistics (SUN) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KNTK|Tổng giá trị doanh nghiệp South Bow Energy|FRO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GLNG|Tổng giá trị công ty Scorpio Tankers (STNG)|Tổng giá trị công ty DKL (Delek Logistics Partners)|INSW: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp DHT Corp DHT|Giá trị doanh nghiệp GEL|TNK - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Global Partners - Giá trị doanh nghiệp|TGS (TGS Argentina) - Giá mua lại công ty|WKC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Dorian Group (LPG)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FLEX LNG Ltd.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh capitalcleanenergycarriers.com (CCEC)|NVGS: Giá trị doanh nghiệp|Okeanis Eco Tankers Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|CrossAmerica (CAPL) - Tổng giá trị công ty|Nordic American Tankers (NAT) - Giá trị mảng kinh doanh|CLCO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|knotoffshorepartners.com (KNOP) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp GASS (StealthGas)|Tổng giá trị doanh nghiệp IMPP|Dynagas LNG Partners LP (DLNG) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SLNG (Stabilis Solutions, Inc)|Delixy Holdings (DLXY) - Tổng giá trị công ty|Rubico Inc. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Brooge Energy (BROG)|ENLC - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|robinenergy.com - Giá trị doanh nghiệp