FSR Tổng nợ trên tổng vốn Fisker

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Fisker Corp (FSR)

Fisker Inc (FSR) dựa vào việc thuê ngoài lắp ráp và tìm nguồn cung ứng linh kiện quốc tế để tối ưu hóa chi phí. Quỹ đạo giá của tài sản này phản ánh tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu là 17.64. Tuy nhiên, ban quản lý đã để xảy ra sự sụp đổ trong kiểm soát và tính minh bạch, dẫn đến tình trạng phá sản. Cuối cùng, Fisker Inc (FSR) đã phá sản, mất hoàn toàn vị thế do khoảng cách dòng tiền và áp lực định giá từ các đối thủ cạnh tranh.

FSR - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Fisker Inc. trong khoảng 04.07.2022 - 06.04.2024
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Fisker Corp

Tỷ lệ này đo lường mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần để đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn vay. Bằng cách phân tích biến động của sự phụ thuộc của vốn chủ sở hữu vào nợ ở mức 17.64, nhà đầu tư xác định khả năng chống chịu của Fisker Inc. (FSR) trước các rủi ro tín dụng trong quá trình mở rộng mạnh mẽ mạng lưới bán hàng và gia tăng sự hiện diện của các dòng xe crossover Ocean trên thị trường B2C.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Tesla|Nợ trên vốn chủ sở hữu Li Auto Inc|Rivian Automotive Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn XPeng Inc (XPEV)|NIO Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|JOBY - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ZEEKR Intelligent Technology ZK|VFS: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lucid Group LCID|QuantumScape Energy (QS) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|PSNY: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn enovix.com|Tổng nợ trên tổng vốn AMPX (Amprius Technologies, Inc.)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EVgo Inc (EVGO)|Lotus Cars (LOT) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu Microvast MVST|Tổng nợ trên tổng vốn LVWR (LiveWire Group, Inc.)|SLDP: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Robo.ai - Nợ trên vốn chủ sở hữu|HYLN (Hyliion Holdings Corp) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|NIU (Niu Technologies Co., Ltd.) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Electrovaya Inc|Faraday Future - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn CHPT (chargepoint.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu American Battery Technology Company|NVX - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Blink Charging Corp (BLNK)|KNDI - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|CBAK Energy Technology - Tổng nợ trên tổng vốn|WBX (wallbox.com) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu XCHG (XCH)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Jiuzi|Tổng nợ trên tổng vốn BEEM (Beam Global Corp)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu zoozpower.com (ZOOZ)|Cenntro Inc. (CENN) - Tổng nợ trên tổng vốn|Stardust Power Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu GTEC (Greenland Tech)|EPOW: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu xostrucks.com XOS|Battle Born Batteries (DFLI) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn WKHS (Workhorse Group Inc.)|Nợ trên vốn ELPW|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sono Group (SSM)|Nợ trên vốn chủ sở hữu flyebike.com (FLYE)|STI: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn GreenPower Motor Company Inc. GP|UCAR: Tổng nợ trên tổng vốn|Envirotech Vehicles (EVTV) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LOBO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|NVVE (Nuvve Holding) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|CJET - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có NaaS Technology Corp|EZGO (EZGO Technologies Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn bollingerev.com (BINI)|Scage International - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Thunder Power AIEV|Tổng nợ trên tổng vốn Allego EV|AYRO - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Faraday Future Intelligent Electric - Tổng nợ trên tổng vốn|GOEV (Canoo) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|HYZN: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn LEV|Nợ trên vốn chủ sở hữu MULN|Tổng nợ trên tổng vốn Phoenix Motor Corp (PEV)|SVMH: Tổng nợ trên tổng vốn|Volcon Inc. - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Zapp EV (ZAPP)