FTNT - Nợ phải trả dài hạn trên vốn Fortinet Security

Fortinet, Inc. (FTNT) - logo doanh nghiệp

Biểu đồ giá này của Fortinet, Inc. (FTNT) minh họa diễn biến của các khoản nợ dài hạn, nơi chỉ số này đang ở mức 0.34. Điều này là kết quả của chính sách định giá thận trọng trong phân khúc phần cứng và sự tập trung vào lợi nhuận từ các gói đăng ký Cloud. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực bảo mật mạng, sử dụng các chip ASIC độc quyền, và đang mở rộng phạm vi tiếp cận thông qua quan hệ đối tác với các gã khổng lồ viễn thông và các dịch vụ Cloud.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: fortinet.com (FTNT) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Fortinet

Tỷ lệ này xác định tỷ trọng của các khoản nợ có thời hạn đáo hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, cho phép các nhà đầu tư đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài. Một phân tích về chỉ số ổn định nợ tài chính dài hạn này cho thấy cách Fortinet, Inc. (FTNT) tài trợ cho quá trình chuyển đổi sang các tường lửa tiết kiệm năng lượng và phát triển các trung tâm dữ liệu "xanh", nhằm cân bằng giữa việc thu hút các nguồn lực tín dụng với việc duy trì quyền tự chủ về vốn.

Các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn PANW|CrowdStrike Inc. - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Zscaler Cloud (ZS)|CyberArk Software Ltd. (CYBR) - Nợ dài hạn trên vốn|CHKP - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Gen Digital GEN|Okta Inc (OKTA) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Rubrik Corp RBRK|VRNS (Varonis Corp) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|S: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn qualys.com|Tenable Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn BlackBerry Ltd (BB)|Ondas Networks - Nợ dài hạn trên vốn|JAMF - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|A10 Networks, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RPD: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Mitek Systems, Inc. MITK|CSP (CSPI) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|ALAR: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Castellum US (CTM)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cheetah Mobile Inc.|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn cerberussentinel.com CISO|INTZ: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn WISeKey International Holding AG WKEY|Nợ dài hạn trên vốn HUB Security