Gladstone Investment (GAIN): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Nhãn hiệu của Gladstone Investment (GAIN)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Gladstone Investment (GAIN), đơn vị đã đạt mức 0.89, dựa trên khả năng thống trị phân khúc tài chính cho doanh nghiệp nhỏ tại Hoa Kỳ của quỹ này. Gladstone Investment tạo ra doanh thu thông qua các cổ phần kiểm soát và cổ tức ổn định từ các hoạt động vận hành của các doanh nghiệp tư nhân. Hiệu quả quản lý tài sản phụ thuộc vào việc triển khai các hệ thống kiểm toán tự động và giám sát rủi ro danh mục đầu tư kỹ thuật số.

GAIN - Các khoản nợ trên tài sản ròng gladstoneinvestment.com trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Gladstone Investment BDC

Chỉ số này so sánh tổng nợ vay với giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ ổn định tài chính phụ thuộc vào đòn bẩy. Đối với Gladstone Investment (GAIN), sự cân bằng này là then chốt, vì nợ quá mức trong bối cảnh tỷ lệ vỡ nợ gia tăng trong danh mục đầu tư phân khúc trung bình sẽ làm trầm trọng thêm rủi ro suy giảm giá trị tài sản, một xu hướng được phản ánh rõ nét trong diễn biến giá của các nghĩa vụ nợ so với cấu trúc vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán.

Đối thủ cạnh tranh của Gladstone Investment (GAIN)

Nợ trên giá trị sổ sách Ares Capital ARCC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Blue Owl Capital Corp OBDC|MAIN (Main Street Capital Corporation) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|FSK: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Golub Capital BDC Inc - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Sixth Street Specialty Lending, Inc.|Goldman Sachs BDC Inc (GSBD) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách PSEC|Capital Southwest Corporation - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách OCSL (Oaktree Specialty Lending Corp)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Trinity Capital BDC|Apollo MidCap - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách NMFC (New Mountain Finance)|tcgbdc.com (CGBD) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách PennantPark Floating Rate Capital PFLT|Barings BDC Inc (BBDC) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BCSF (Bain Capital)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách SLRC|FDUS: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng mscincomefund.com MSIF|Nợ trên giá trị sổ sách CCAP (Crescent Capital BDC, Inc.)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Gladstone Capital Corp GLAD|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CION (CION BDC)|PennantPark Corp (PNNT) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|PSBD - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách saratogainvestmentcorp.com|Nợ trên giá trị sổ sách RWAY (Runway Growth Finance Corp.)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách TriplePoint Capital|WHF: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng SWKH (SWK Holdings Corp)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Great Elm Capital GECC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách OFS Capital Corp OFS|PhenixFIN Corp. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|RAND - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Investcorp Credit Management BDC Inc|EQS (Equus Total Return) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|LRFC: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách