Giá trị mảng kinh doanh: greenprocapital.com (GRNQ)

Logo công ty đại chúng greenprocapital.com (GRNQ)

Biểu đồ giá hàng ngày này minh họa diễn biến giá của Greenpro Capital Corp. (GRNQ), hiện đang ở mức 11.71. Doanh thu của Greenpro Capital Corp. dựa trên nhu cầu niêm yết xuyên biên giới và phí hỗ trợ cho các tài sản châu Á. Doanh nghiệp này cũng giúp các công ty khởi nghiệp mở rộng quy mô thông qua các dịch vụ đám mây và tư vấn quốc tế, đồng thời giảm chi phí nội bộ thông qua việc triển khai các thuật toán RPA và tự động hóa kiểm toán.

Greenpro Capital (GRNQ): Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Mẫu sản phẩm của Greenpro

Một nhà quản lý tài sản yêu cầu một đánh giá khách quan về giá trị thực của tổ chức phát hành để đưa ra quyết định đầu tư. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, loại trừ số dư tiền mặt hiện có. Việc phân tích tổng giá trị tài sản bao gồm cả nợ thuần sẽ xác định mức giá cho một thương vụ thâu tóm toàn bộ doanh nghiệp. Diễn biến giá này phản ánh động lực thị trường đối với giá trị của Greenpro Capital Corp. (GRNQ) , điều này đóng vai trò then chốt trong việc đánh giá năng lực tư vấn của công ty tại Đông Nam Á.

Đối thủ cạnh tranh của Greenpro Capital Corp. (GRNQ)

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CTAS|TRI - Tổng giá trị công ty|HLI (Houlihan Lokey Financial) - Giá trị mảng kinh doanh|Booz Allen Hamilton (BAH) - Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ rentokil-initial.com RTO|Tổng giá trị công ty EXL|Tổng giá trị doanh nghiệp PJT Partners Inc PJT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MC (Moelis & Company LLC)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh FCN|Giá trị doanh nghiệp CNXC (Concentrix Corporation)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EXPO|WNS Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp CBIZ Inc|abm.com (ABM) - Tổng giá trị công ty|Acuren Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LZ|ICFI: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty TaskUs (TASK)|WLDN - Tổng giá trị doanh nghiệp|CRA International Inc - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp TELUS International Corp TIXT|DLX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|performantcorp.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|The Hackett Group (HCKT) - Tổng giá trị công ty|IBEX - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Rich Sparkle|Tổng giá trị doanh nghiệp xerox.com XRX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CNDT (Conduent Incorporated)|Giá trị doanh nghiệp kingsway-financial.com (KFS)|Tổng giá trị công ty Innventure INV|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LPRO|RCM Tech - Giá trị doanh nghiệp|TTEC Holdings, Inc. (TTEC) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RGP: Giá trị doanh nghiệp|EGG - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Team Industrial Services|Giá trị mảng kinh doanh PMEC (Primech Holdings Ltd)|Giá trị doanh nghiệp ACCS|Harte Hanks, Inc (HHS) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp RYOJ (rYojbaba)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Simpple Ltd|WAI - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt QH (Quhuo Limited)|PMAX: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Lichen China Corp (LICN)|BMHL (Bluemount Holdings Limited) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Zenta ZGM|Tổng giá trị công ty Hang Feng Technology Innovation (FOFO)|e-arc.com - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty GSE Systems GVP|NVEE (NV5 Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|PFMT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt STER (Sterling Check Corp.)|tdcx.com (TDCX) - Tổng giá trị công ty