Gorilla Technology (GRRR): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Logo doanh nghiệp của công ty Gorilla Technology Group Inc. (GRRR)

Gorilla Technology (GRRR) đang phát triển một môi trường AI cho giám sát kỹ thuật số trong các "thành phố thông minh", thúc đẩy lòng trung thành mạnh mẽ của khách hàng thông qua sự hội tụ giữa phần mềm và phần cứng. Doanh thu được thúc đẩy bởi việc triển khai các công cụ phòng thủ không gian mạng và hệ thống phân tích luồng video. Diễn biến giá, đạt mức 0.42, được minh họa dưới đây. Các thỏa thuận dài hạn nhiều năm với các cơ quan chính phủ đảm bảo dòng tiền ổn định, khiến vị thế tài chính của công ty trở nên cực kỳ kiên cố.

Nợ trên vốn sổ sách: gorilla-technology.com (GRRR) cho 28.04.2023 - 28.10.2026
Thành phẩm của Gorilla Technology Corp

Các hợp đồng chính phủ quy mô lớn cho "thành phố thông minh" do Gorilla Technology (GRRR) nắm giữ tạo ra một lợi thế cạnh tranh bền vững, đảm bảo dòng vốn đổ vào ổn định. Tỷ lệ tổng nợ trên vốn hóa sổ sách cho phép đánh giá đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, điều mà biểu đồ này phản ánh như một sự cân bằng giữa quản trị rủi ro và hiệu quả của việc sử dụng vốn vay để mở rộng.

Đối thủ cạnh tranh của Gorilla Technology

Motorola Solutions, Inc. (MSI) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách axon.com AXON|ROL (Rollins) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Allegion PLC (ALLE) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|APG - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách Underwriters Laboratories|Nợ trên giá trị sổ sách LIF (Life360, Inc.)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách ADT Corporation|REZI: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng YOU (Clear Secure)|BCO: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|OSI Optoelectronics - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Crane NXT, Co. (CXT)|PRM - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|GEO Group - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ALRM (Alarm.com Holdings, Inc.) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CCA|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách NSSC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Evolv Technologies (EVLV)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách ituran.com (ITRN)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MG (Mistras Group)|CIX - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Airship AI Holdings Inc. (AISP)|SoundThinking, Inc (SSTI) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|DUOT - Nợ trên giá trị sổ sách|genasys.com (GNSS) - Nợ trên vốn sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SNT (Senstar)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Bridger Aerospace Group Holdings|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách INVE (Identiv, Inc.)|Nợ trên giá trị sổ sách Concorde International Group Inc (CIGL)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Odysight.ai Inc|Knightscope Inc. - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Rectitude (RECT) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|SPCB: Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CSAI|GFAI (Guardforce AI) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách SenesTech Inc.|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách DTSS|Universal Security Instruments - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách i-l-a-g.com (ILAG)|SUGP (SU Group Holdings Ltd) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|AREB - Nợ trên tài sản ròng|SOBR (SOBR Safe, Inc.) - Nợ trên giá trị sổ sách|IVDA - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DGLY (Digital Ally)|LGMK (LogicMark Inc) - Nợ trên tài sản ròng|EVBG - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách