GS The Goldman Sachs Group: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty

Biểu tượng và logo thương hiệu của Goldman Sachs (GS)

The Goldman Sachs (GS) thống trị lĩnh vực đầu tư nhờ vào đội ngũ nhân sự tinh nhuệ và các mối quan hệ có tầm ảnh hưởng. Các khoản nợ tài chính ngắn hạn với kỳ hạn lên đến một năm xác nhận tính thanh khoản hiện tại, trong đó giá trị chỉ số đứng ở mức 410.48. Sự ổn định được đảm bảo bởi việc đa dạng hóa doanh thu từ M&A và giao dịch. Hoạt động thông suốt của các hệ thống giao dịch được đảm bảo thông qua việc phân bổ hiệu quả các nguồn lực phần cứng trên khắp các khu vực.

GS (The Goldman Sachs) lịch sử Nợ ngắn hạn phải trả của công ty từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Sản phẩm do Goldman Sachs sản xuất

Nợ ngắn hạn đo lường tổng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn tối đa một năm, từ đó xác định khả năng thanh toán của một công ty trong chu kỳ tức thời. Việc phân tích chỉ số này cho phép đánh giá các rủi ro tái cấp vốn trong bối cảnh lãi suất biến động. Xu hướng nợ tài chính ngắn hạn tiết lộ những bất thường tiềm ẩn trong bảng cân đối kế toán và tính định kỳ của các khoản thanh toán. Đối với The Goldman Sachs (GS), chỉ số này đóng vai trò then chốt khi mở rộng quy mô hoạt động. Sự gia tăng hoạt động trong lĩnh vực IPO và thị trường vốn đòi hỏi quản trị thanh khoản chính xác để duy trì tăng trưởng vận hành.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

JPM - Nợ ngắn hạn của công ty|Bank of America Corporation (BAC) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|WFC: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|HSBC - Quy mô nợ ngắn hạn|RY (Royal Bank of Canada) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty citigroup.com (C)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty MUFG (Mitsubishi UFJ Financial Group)|SAN (Banco Santander) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty COF (Capital One Bank)|Toronto-Dominion Bank - Nợ ngắn hạn của công ty|UBS Bank - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|BBVA - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|smfg.co.jp (SMFG) - Nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn của công ty BMO|Nợ ngắn hạn của công ty Mizuho Financial Group, Inc.|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Scotiabank Inc.|Nợ ngắn hạn của công ty U.S. Bancorp (USB)|Quy mô nợ ngắn hạn bnymellon.com|CIBC - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn BCS (Barclays Bank)|DB AG - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty NWG (NatWest Group PLC)|ITUB: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn statestreet.com (STT)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty KB|NTRS: Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty SHG|Banco de Credito del Peru (BAP) - Dư nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Banco Bradesco S.A. BBD|woorifg.com (WF) - Nợ ngắn hạn|AVAL - Nợ ngắn hạn của công ty|SUPV: Nợ ngắn hạn của công ty