GTI (Graphjet Technology) Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách

Biểu trưng chính thức của công ty Graphjet Technology Sdn Bhd (GTI)

Graphjet Technology (GTI) thực hiện quy trình xử lý chất thải từ cọ thành graphite và graphene tại một nhà máy ở Malaysia nhằm giảm thiểu chi phí. Vector diễn biến giá hiện tại cho thấy một chỉ số tại -0.01. Mô hình kinh doanh này dựa trên một cấu trúc linh hoạt trong khung tăng trưởng chu kỳ, trong khi những thách thức chính liên quan đến việc mở rộng quy mô công nghệ và nhu cầu không chắc chắn đối với loại vật liệu cải tiến này.

GTI - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách graphjettech.com trong khoảng 16.03.2024 - 15.11.2025
Mặt hàng chính của Graphjet Technology Sdn Bhd

Các nhà đầu tư sử dụng các chỉ số định giá (multiples) để xác minh khả năng chống chịu của tổ chức phát hành trước những biến động của thị trường. Chỉ số này so sánh mức giá niêm yết hiện tại với tài sản thuần, trong đó tỷ lệ giữa giá trị thị trường và vốn sổ sách giúp loại bỏ những nhiễu động ngắn hạn. Giá trị trên 1 phản ánh mức phí thặng dư cho tiềm năng tăng trưởng. Đối với Graphjet Technology (GTI), điều này xác nhận giá trị của nhà máy tại Malaysia. Việc nội địa hóa sản xuất gần các cơ sở nguyên liệu thô giúp tối thiểu hóa chi phí, từ đó hỗ trợ giá trị cơ bản.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách WM (wm.com)|RSG (republicservices.com) - Tỷ lệ giữa giá trị thị trường và vốn chủ sở hữu|WCN - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách GFL Corp|Clean Harbors Environmental - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Tetra Tech Corporation (TTEK)|CWST: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|cecoenviro.com - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|Montrose Environmental Group, Inc. (MEG) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Enviri Corp (NVRI) - Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng arq.com ARQ|Ambipar Emergency Response (AMBI) - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách ESGL (ESGL Holdings Ltd.)|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách perma-fix.com|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách FTEK (Fuel Tech, Inc.)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng LOOP (loopindustries.com)|SCWO: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Quest Resource Holding Corp - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|VIVK - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|CLIR: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách DXST|Sky Quarry (SKYQ) - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ giữa giá trị thị trường và vốn chủ sở hữu DevvStream Corporation (DEVS)|Avalon Holdings - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách creg-cn.com (CREG)|RETO (ReTo Eco-Solutions, Inc.) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tantech Holdings Ltd. - Tỷ lệ giữa giá trị thị trường và vốn chủ sở hữu|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Global Hydrogen (HGAS)|LICY - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|SRCL: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách