Harte Hanks, Inc (HHS) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu tượng và logo thương hiệu của Harte Hanks, Inc. (HHS)

Doanh thu của Harte Hanks, Inc. (HHS) phụ thuộc nhiều vào các chu kỳ kinh tế, do các thương hiệu thường cắt giảm chi tiêu cho việc tìm kiếm khách hàng tiềm năng trong thời kỳ khủng hoảng. Sự ổn định trong kinh doanh dựa trên hiệu quả của các chiến dịch thư trực tiếp và lòng trung thành của các khách hàng thuộc Fortune 500. Công ty hiện đang tập trung vào chuyển đổi số nội bộ và tăng trưởng hữu cơ. Tỷ lệ nợ dài hạn trên tài sản thuần cho thấy sự ổn định tài chính, với giá trị hiện tại ở mức 1.07.

HHS Harte Hanks Inc.: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Harte-Hanks

Nhà đầu tư đang tìm kiếm sự ổn định cơ bản của tài sản thông qua việc phân tích gánh nặng nợ. Harte Hanks, Inc. (HHS) đang tối ưu hóa chi phí bằng cách thuê ngoài cơ sở hạ tầng IT cho các nhà cung cấp dịch vụ đám mây bên ngoài. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu phản ánh tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu. Sự gia tăng của hệ số này báo hiệu mức độ đòn bẩy tăng cao nguy hiểm và sự nhạy cảm với lãi suất, trong khi một con số ổn định sẽ xác nhận độ tin cậy về tài chính của doanh nghiệp.

Các công ty cạnh tranh

CTAS (Cintas Corp) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn TRI|HLI (Houlihan Lokey Financial) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn BAH (Booz Allen Hamilton)|rentokil-initial.com (RTO) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|EXLS - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PJT (PJT Partners Inc)|MC (Moelis & Company LLC) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|FTI - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Concentrix Corporation|Nợ phải trả dài hạn trên vốn exponent.com EXPO|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu WNS (WNS (Holdings) Limited)|Nợ dài hạn trên vốn CBIZ Inc (CBZ)|ABM Industries Incorporated - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn TIC (Acuren Inc)|LZ - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn icf.com ICFI|TaskUs (TASK) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Willdan Group (WLDN)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CRAI|Nợ dài hạn trên vốn TELUS International Corp|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Deluxe Corporation (DLX)|PHLT (performantcorp.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HCKT (The Hackett Group)|IBEX - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Rich Sparkle - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Xerox Holdings XRX|Conduent Incorporated (CNDT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn KFS|INV (Innventure) - Nợ dài hạn trên vốn|LPRO - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn RCMT|TTEC (ttec.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RGP (Resources Connection, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Enigmatig Ltd. EGG|TISI - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PMEC (Primech Holdings Ltd)|ACCS (issuerdirect.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RYOJ: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|SPPL (Simpple Ltd) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Greenpro GRNQ|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu WAI (Top KingWin Limited)|QH (quhuo.cn) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PMAX (Powell Max Limited)|Hệ số nợ dài hạn trên vốn LICN|Bluemount - Nợ dài hạn trên vốn|ZGM - Nợ dài hạn trên vốn|hfintech.io (FOFO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ARC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GSE Systems Inc.|Nợ dài hạn trên vốn NV5 Corp|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Performant Financial (PFMT)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn sterlingcheck.com|TDCX Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu