IBG Innovation Beverage Group Limited: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách

Biểu trưng chính thức của công ty Innovation Beverage Group (IBG)

Hoạt động tài chính ở mức trung bình của Innovation Beverage Group (IBG) do chi phí tiếp thị được xác nhận bởi tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách, trong đó chỉ số này bằng -0.42. Sự tăng trưởng giá trị tài sản dựa trên việc triển khai các tiêu chuẩn môi trường ESG và giảm thiểu nhựa. Niềm tin của các chuỗi bán lẻ vào danh mục sản phẩm phân khúc cao cấp của công ty giúp củng cố vị thế thị trường, đảm bảo nguồn doanh thu phân phối ổn định.

IBG Innovation Beverage Corp: Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách trong khoảng 27.09.2024 - 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Innovation Beverage Corp

Các nhà đầu tư phải xác định giá trị hợp lý của một tài sản thông qua lăng kính là các tài sản hữu hình của nó. Tỷ lệ này so sánh giá trị thị trường của tất cả cổ phiếu với giá trị tài sản ròng của công ty. Bằng cách phân tích mối quan hệ giữa vốn hóa thị trường hiện tại và bảng cân đối kế toán, người ta có thể xác định tình trạng định giá quá cao của doanh nghiệp hoặc định giá thấp của vốn. Đối với Innovation Beverage Group (IBG), khoảng cách này là then chốt do những hạn chế về quy định và chi phí tiếp thị cao. Những rủi ro như vậy khiến công ty bị phụ thuộc vào các yếu tố vô hình, từ đó làm gia tăng sự biến động của hệ số định giá.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Philip Morris International|bat.com (BTI) - Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách|MO (Altria) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách BUD|Diageo Group (DEO) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách Corona US (STZ)|Brown-Forman - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Molson Coors Brewing Company - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|SAM (The Boston Beer Company) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|RLX Technology Inc (RLX) - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Turning Point Brands Corp TPB|Universal Corp. (UVV) - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Tilray Brands, Inc. TLRY|Vốn hóa thị trường so với tài sản ròng SNDL|MGP Ingredients - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách EPSM (Epsium Enterprise Limited)|OGI: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Weedmaps Media MAPS|Ispire Technology Inc. (ISPR) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|IXHL - Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách|Willamette Valley Vineyards, Inc. - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|YHC (LQR House) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách 22nd Century Group Inc. (XXII)|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách KAVL|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Heritage Distilling CASK|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách PAPA (cannapresso.com)|EAST: Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|LFLY - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|LQR - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|NAPA - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|VINE: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách vintagewineestates.com|CEA Industries (VAPE) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng