Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt immunitybio.com (IBRX)

NantKwest (IBRX) - logo doanh nghiệp

Sự phức tạp trong việc phát triển các loại thuốc điều trị ung thư và chi phí thử nghiệm khổng lồ đã tạo ra rào cản gia nhập cao trong ngành này. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại của ImmunityBio, Inc. (IBRX) ở mức 9149.22, và biến động giá hàng ngày này, được trực quan hóa để thuận tiện cho việc phân tích, cho phép đánh giá trong bối cảnh những thách thức về mở rộng quy mô và sự phụ thuộc vào nguồn vốn của người sáng lập. ImmunityBio, Inc. (IBRX) dựa trên một hệ thống tế bào NK độc đáo, đang phát triển Anktiva để chống lại các khối u bàng quang.

IBRX (ImmunityBio, Inc.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của ImmunityBio

Giá trị doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh chi phí thực tế của một thương vụ mua lại toàn bộ tài sản đã được điều chỉnh theo tính thanh khoản. Bằng cách phân tích các mức EV trong lịch sử, một nhà đầu tư có thể loại bỏ những nhiễu động đầu cơ để đánh giá liệu mức định giá hiện tại của ImmunityBio, Inc. (IBRX) có hợp lý hay không, trong bối cảnh tỷ lệ đốt vốn cao và sự phụ thuộc then chốt vào các phán quyết quản lý đối với các loại thuốc mới.

Đối thủ cạnh tranh của ImmunityBio, Inc. (IBRX)

Immunocore Holdings - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Janux Pharma (JANX)|Arcus Corp (RCUS) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Zymeworks Inc.|TNGX (tangotx.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty IOVA (Iovance Biotherapeutics, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp IMTX|Tổng giá trị công ty Xencor Corp XNCR|Giá trị mảng kinh doanh Compass Therapeutics Corp (CMPX)|Replimune Group, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|lyell.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|IPHA (Innate Pharma) - Tổng giá trị công ty|PYXS: Tổng giá trị doanh nghiệp|cgen.com (CGEN) - Tổng giá trị công ty|IOBT (IO Biotech Inc.) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty STRO (Sutro Biopharma, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp minktherapeutics.com|HOWL: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ immixbio.com IMMX|ALXO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CUE - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PDS Biotechnology Corp (PDSB)|SONN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|MAIA Biotechnology, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|LIMN (Liminatus Pharma Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty LVTX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NXTC|Tổng giá trị công ty LPTX (Leap Therapeutics, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty intensitytherapeutics.com INTS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SNSE (Sensei Biotherapeutics, Inc.)|Theriva Biologics Inc - Giá trị doanh nghiệp|Gritstone Bio (GRTS) - Tổng giá trị công ty|KA: Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty NEXI|Tổng giá trị doanh nghiệp Turnstone Biologics Corp.|Vaccinex - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Harpoon Therapeutics Inc (HARP)