Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: iheartmedia.com (IHRT)

Nhãn hiệu của iHeart Corp (IHRT)

iHeartMedia, Inc. (IHRT) đang mở rộng hoạt động phát thanh âm thanh thông qua các quan hệ đối tác với các dịch vụ podcast và studio âm nhạc, đồng thời tiếp nhận các giải pháp quảng cáo IT. Biểu đồ này trên GURU.Markets minh họa giá trị doanh nghiệp tại 5885.40, trong bối cảnh công ty tận dụng sức mạnh thương hiệu để thu hút các nhà quản lý truyền thông và nhà sáng tạo hàng đầu. Tầm ảnh hưởng khổng lồ đến người nghe đảm bảo sự tin tưởng của khách hàng, mặc dù mức nợ đang buộc các nhà đầu tư phải duy trì sự thận trọng.

iHeartCommunications - Tổng giá trị công ty IHRT (giai đoạn 23.11.2025 - 29.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi iHeartMedia Inc

Để giảm thiểu rủi ro khi đánh giá một tổ chức phát hành, việc xem xét giá trị doanh nghiệp (EV), một chỉ số loại bỏ sự biến động của thị trường, là điều cần thiết. Bằng cách phân tích EV của iHeartMedia, Inc. (IHRT), nhà đầu tư sẽ thấy tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này xác định mức giá mua lại thực tế của iHeartMedia, Inc. (IHRT) khi xem xét chiến lược thâu tóm các dịch vụ IT quảng cáo và chi phí phát triển truyền phát âm thanh kỹ thuật số.

iHeartMedia, Inc. cạnh tranh với ai

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CMCSA|WBD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt FWONA (Liberty Media Formula One)|FOXA (Fox Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PSKY: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty News Corp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Tencent Music Group (TME)|Giá trị doanh nghiệp ROKU|NYT - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp SIRI (Sirius XM Holdings Inc.)|NXST: Giá trị mảng kinh doanh|Trump Media & Technology Group - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty TEGNA Inc TGNA|WBTN: Giá trị doanh nghiệp|Atlanta Braves Corp (BATRA) - Giá trị doanh nghiệp|SPHR (Sphere Entertainment) - Giá trị doanh nghiệp|adeia.com (ADEA) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp NMAX|FUBO (Fubo) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TV (Televisa Group)|Harmonic Cable (HLIT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Sinclair, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|GCI - Giá trị doanh nghiệp|Daily Journal Corporation (DJCO) - Tổng giá trị công ty|Gray Television Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AMCX|CURI (Curiosity Stream) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Arena Group Holdings (AREN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty scripps.com SSP|Giá trị doanh nghiệp STRZ (Starz)|Entravision Communications Corporation (EVC) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Generation Essentials Corp - Giá trị doanh nghiệp|TSQ (Townsquare Media Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|DALN: Giá trị doanh nghiệp|SGA - Giá mua lại công ty|MDIA (MediaCo Holding) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp BuzzFeed Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CNVS (Cineverse Corp.)|UONE (Urban One Corp) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp LEE (Lee Enterprises, Incorporated)|Giá mua lại công ty scienjoy.com (SJ)|SEGG - Tổng giá trị công ty|CRE (Cre8 Enterprise Ltd.) - Giá trị mảng kinh doanh|BBGI: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Auddia Corporation|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CMLS|paramount.com (PARA) - Giá mua lại công ty