IIIN (Insteel Corp) Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách

Insteel Industries, Inc. (IIIN) - logo doanh nghiệp

Insteel Industries (IIIN) tạo ra doanh thu từ việc sản xuất dây thép, nơi mà sự thiếu hụt khả năng mở rộng quy mô do chi phí năng lượng cao được bù đắp bằng việc tăng giá trong các giai đoạn bùng nổ xây dựng, trong khi sự phát triển của thị trường nội địa được thúc đẩy bởi các lệnh cấm vận địa chính trị và các biện pháp bảo hộ. Biểu đồ này tại mức 1.48 bổ sung cho bài phân tích. Trong khi đó, Insteel Industries (IIIN) duy trì một lộ trình thận trọng, giới hạn việc hiện đại hóa nghiêm ngặt trong phạm vi tự động hóa xưởng sản xuất và bảo trì kỹ thuật.

IIIN - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách insteel.com trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Insteel Corp

Chỉ số này so sánh giá trị thị trường của doanh nghiệp với tài sản thuần, từ đó xác định mức độ mà các nhà đầu tư định giá cao hơn hoặc thấp hơn giá trị vốn. Đối với Insteel Industries (IIIN), vốn bị hạn chế bởi vai trò là đơn vị chấp nhận giá trong lĩnh vực thép có tính chu kỳ, tỷ lệ P/BV lịch sử đóng vai trò là một chỉ báo về sự chuyển dịch giữa các giai đoạn thị trường, cho phép các nhà phân tích loại bỏ những nhiễu động thị trường và đánh giá giá trị thực của tài sản so với giá cả hàng hóa.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Vale S.A.|NUE (nucor.com) - Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách MT|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Steel Dynamics Inc|Tenaris Group - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách POSCO Corp PKX|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Reliance, Inc. (RS)|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách carpentertechnology.com CRS|Ternium - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|CMC: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Cliffs (CLF) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Grupo Simec, S.A.B. de C.V.|GGB - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách worthingtonindustries.com|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách CSN (SID)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách WS (Worthington Steel Inc)|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách ryerson.com RYI|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách TimkenSteel MTUS|Algoma Steel Group Inc. - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|MSB - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|ZEUS (Olympic Steel) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|EAF (GrafTech International Ltd.) - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|FRD (Friedman Industries, Inc.) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Ascent Co|AP (Ampco-Pittsburgh) - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách HUDI (huadi.cc)|ZKIN - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Greenwave Technology Solutions Inc - Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách LUD (Luda Tech)|Universal Stainless and Alloy Products (USAP) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|X - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng