INTS (Intensity Therapeutics, Inc.) Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách

Biểu trưng chính thức của công ty Intensity Therapeutics Inc (INTS)

Xu hướng vốn hóa thị trường của Intensity Therapeutics (INTS) hiện ở mức 1.02. Các năng lực sản xuất và phòng thí nghiệm đang được tận dụng tối đa để thực hiện các thử nghiệm kháng nguyên, loại bỏ mọi sự gián đoạn trong nghiên cứu. Doanh thu kinh doanh sẽ dựa trên việc bán các tác nhân tiêm vào khối u nhằm kích thích cuộc chiến chống lại sự di căn. Ban lãnh đạo đặt mục tiêu tích hợp các phương pháp đổi mới của mình vào các phác đồ điều trị tiêu chuẩn cho các khối u đặc.

intensitytherapeutics.com (INTS): Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách từ 21.02.2024 đến 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu intensitytherapeutics.com

Để định giá cơ bản cho Intensity Therapeutics (INTS), việc so sánh vị thế thị trường với các tài sản hữu hình của công ty là vô cùng quan trọng. Tỷ lệ này đo lường giá trị vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bằng cách chia vốn hóa thị trường hiện tại cho giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu. Theo biểu đồ về tỷ lệ giá trị thị trường trên giá trị sổ sách này, giá trị hiện tại là 1.02. Mức định giá cao như vậy phản ánh kỳ vọng của các nhà đầu tư vào sự thành công của công nghệ INT230-6 trong lĩnh vực miễn dịch ung thư; tuy nhiên, khoảng cách đáng kể giữa giá cả và tài sản làm gia tăng rủi ro biến động.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

ImmunityBio, Inc. - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|IMCR (immunocore.com) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách JANX (Janux Therapeutics, Inc.)|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách RCUS|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách Zymeworks Corp ZYME|Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách Tango Therapeutics Corp (TNGX)|Iovance Biotherapeutics - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|immatics.com - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|XNCR (Xencor) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|CMPX: Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|Replimune Corp (REPL) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|LYEL (Lyell Pharma) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách IPHA (Innate Pharma S.A.)|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Pyxis|CGEN: Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ giữa giá trị thị trường và vốn chủ sở hữu IO Biotech Inc IOBT|STRO: Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|INKT - Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Werewolf (HOWL)|IMMX - Giá trị thị trường so với giá trị sổ sách|ALX Oncology - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|CUE (Cue Biopharma Inc.) - Vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách PDSB|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng SONN|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách MAIA (MAIA Biotechnology)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng liminatuspharma.com LIMN|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng LVTX (LAVA Therapeutics)|NextCure Inc - Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách|Leap Tx (LPTX) - Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách|SNSE: Tỷ lệ vốn hóa trên giá trị sổ sách|Tỷ số giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách TOVX|Hệ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách Gritstone bio|Kineta - Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng|Tỷ lệ giữa giá trị thị trường và vốn chủ sở hữu NexImmune Inc (NEXI)|Tỷ lệ vốn hóa trên tài sản ròng Turnstone Biologics|Bội số vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Vaccinex Inc (VCNX)|Tỷ lệ vốn hóa thị trường trên giá trị sổ sách Harpoon Therapeutics