ISRG: Quy mô nợ dài hạn Intuitive Surgical, Inc.

Logo đồ họa của Intuitive Corp (ISRG)

Intuitive Surgical dựa trên mô hình "dao cạo và lưỡi dao", trong đó doanh số bán hệ thống được bổ trợ bởi doanh thu dịch vụ ổn định. Khoản nợ dài hạn của công ty trên biểu đồ GURU.Markets xác nhận sự ổn định về tài chính, trong khi giá trị của 0.00 phù hợp với chỉ số hiện tại. Vị thế gần như độc quyền và chi phí đào tạo bác sĩ cao cho phép công ty thực thi quyền năng định giá đối với các vật tư tiêu hao, tạo ra sự gắn kết khách hàng mạnh mẽ với thương hiệu.

ISRG Intuitive Surgical: Các khoản nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Intuitive Corp

Vị thế dẫn đầu của Intuitive Surgical (ISRG) trong lĩnh vực phẫu thuật robot được phản ánh thông qua lịch sử nợ dài hạn của công ty. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ nợ bên ngoài có thời hạn đáo hạn trên một năm, từ đó xác định gánh nặng tài chính dài hạn. Các nguồn vốn này có thể được định hướng cho việc phát triển các chương trình môi trường nhằm xử lý các dụng cụ y tế. Việc theo dõi xu hướng vay nợ là điều then chốt đối với các nhà đầu tư để đánh giá khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước những biến động của lãi suất.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Dư nợ dài hạn của công ty danaher.com DHR|Các khoản nợ dài hạn của công ty BDX (Becton Dickinson)|STE - Quy mô nợ dài hạn|WST (West Pharmaceutical Services Inc) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Baxter Healthcare (BAX) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|MASI (Masimo Corporation) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty STVN|Nợ dài hạn của công ty Teleflex (TFX)|Nợ dài hạn của công ty Merit Medical Systems, Inc. MMSI|Nợ phải trả dài hạn của công ty Envista Holdings Corp|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty ICU Medical Inc. ICUI|Các khoản nợ dài hạn của công ty XRAY (DENTSPLY SIRONA Inc.)|LMAT: Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty AtriCure|STAA (STAAR Surgical Co.) - Dư nợ dài hạn của công ty|NAGE: Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn ZimVie Corp (ZIMV)|Nợ phải trả dài hạn của công ty AngioDynamics, Inc.|Quy mô nợ phải trả dài hạn CERS (cerus.com)|Nợ dài hạn của công ty Teknova|MGRM - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Sharps Tech - Nợ phải trả dài hạn của công ty|INFU: Các khoản nợ dài hạn của công ty|UTMD (Utah Medical Products) - Nợ dài hạn của công ty|KORU Medical (KRMD) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty NYXH (Nyxoah)|Nợ dài hạn MBOT|Nợ dài hạn của công ty Pro-Dex Corp PDEX|Dư nợ dài hạn của công ty Zentek Corp ZTEK|Nợ phải trả dài hạn của công ty Elutia Inc. (ELUT)|milestonescientific.com - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty NXGL (NEXGEL)|RVP - Quy mô nợ dài hạn|Harvard Bioscience, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|FEMY (Femasys Corporation) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Meihua Medical Technologies (MHUA)|Dư nợ dài hạn của công ty Predictive Oncology Corp (POAI)|Nợ phải trả dài hạn của công ty Callan JMB Inc|Quy mô nợ phải trả dài hạn Atrion Corp. ATRI|Nợ phải trả dài hạn của công ty NURO (NeuroMetrix Corp)