knightscope.com (KSCP) - Nợ dài hạn trên vốn

KSCP (Knightscope Corp) - nhãn hiệu của công ty

Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu phản ánh tác động của sự bất ổn toàn cầu và tình trạng thiếu hụt linh kiện châu Á đối với Knightscope, Inc. (KSCP). Giá trị 0.22 mô tả mức độ gánh nặng nợ hiện tại, trong khi mô hình MaaS đảm bảo các dòng tiền vào thường xuyên bất chấp khả năng định giá hạn chế. Sự phát triển kinh doanh phụ thuộc vào những kỹ sư đầy tham vọng, những người đang tạo ra các robot tự hành độc đáo theo tinh thần của Silicon Valley.

Knightscope Inc. (KSCP): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Knightscope

Việc phát triển các robot an ninh tự hành đòi hỏi chi phí vốn cho R&D và mở rộng quy mô sản xuất đáng kể. Tỷ lệ 0.22 tương quan giữa các khoản nợ dài hạn có thời hạn đáo hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu của Knightscope, Inc. (KSCP). Chỉ số này xác định mức độ ổn định tài chính của công ty phụ thuộc vào các khoản vay bên ngoài. Việc các nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng giữa gánh nặng tín dụng và tiềm năng tăng trưởng là vô cùng quan trọng. Diễn biến của tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho thấy rõ mức độ gánh nặng nợ hiện tại.

Đối thủ cạnh tranh của Knightscope, Inc.

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Motorola Solutions Inc|Nợ dài hạn trên vốn AXON|Nợ dài hạn trên vốn Rollins Corp (ROL)|Allegion plc (ALLE) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu apigroupinc.com APG|ULS (UL Solutions) - Nợ dài hạn trên vốn|Life360 Inc (LIF) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|ADT - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Resideo Technologies, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu YOU (Clear Secure, Inc.)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn BCO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OSIS|Nợ dài hạn trên vốn CXT (Crane NXT Corp)|PRM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn GEO Group Corp GEO|Nợ dài hạn trên vốn ALRM (Alarm.com Holdings)|CXW - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NSSC (Napco Security Technologies, Inc.)|Evolv Technologies, Inc. (EVLV) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ITRN - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn Gorilla Tech (GRRR)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Mistras Group, Inc.|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn CIX (compx.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AISP|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn SoundThinking Inc. SSTI|DUOT: Nợ dài hạn trên vốn|GNSS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SNT|BAER (bridgeraerospace.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Identiv Inc INVE|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu Concorde International Group Inc.|Odysight.ai, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn rectitude.com.sg RECT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SuperCom Ltd.|Hệ số nợ dài hạn trên vốn cloudastructure.com CSAI|Nợ dài hạn trên vốn GFAI (Guardforce AI Ltd)|SNES: Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Datasea Corp|Universal Security Instruments, Inc. (UUU) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ILAG|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu sugroup.com.hk (SUGP)|AREB (American Rebel Holdings) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn SOBR (SOBR Safe Inc)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IVDA (Iveda Solutions Inc)|Digital Ally Corporation - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu LGMK (LogicMark, Inc.)|EVBG - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn