MPAA Nợ ngắn hạn của công ty motorcarparts.com

Biểu tượng và logo thương hiệu của motorcarparts.com (MPAA)

Biểu đồ giá trên nền tảng GURU.Markets cho thấy Motorcar Parts of America (MPAA) có khoản nợ ngắn hạn lên tới 0.13. Motorcar Parts of America (MPAA) tạo ra doanh thu thông qua việc cung cấp các linh kiện xe hơi. Ban lãnh đạo đang khéo léo mở rộng dòng sản phẩm phụ tùng xe điện trong khi vẫn kiểm soát chi phí và các khoản chi trả cho cổ đông. Doanh nghiệp hiện đang thích nghi với tình trạng nhu cầu sụt giảm bằng cách hiện đại hóa các quy trình và giữ chân khách hàng để duy trì khả năng sinh lời.

MPAA (Motorcar Parts of America) lịch sử Các khoản nợ ngắn hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 01.11.2026
Hàng hóa chủ lực của Motorcar Parts Corp

Nợ ngắn hạn đo lường tổng các nghĩa vụ tài chính có thời hạn đáo hạn tối đa một năm. Bằng cách phân tích mức độ gánh nặng nợ ngắn hạn, nhà đầu tư đánh giá khả năng thanh toán các khoản vay đúng hạn của công ty. Giá trị hiện tại của 0.13 phản ánh khả năng phục hồi vận hành và vùng đệm thanh khoản của doanh nghiệp. Chỉ số này đóng vai trò then chốt trong quá trình hiện đại hóa sản xuất. Ví dụ, nó xác định năng lực của Motorcar Parts of America (MPAA) trong việc nâng cấp các dây chuyền tháo dỡ tự động mà không gặp rủi ro vỡ nợ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

ORLY - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn AutoZone Inc|Cummins Corp (CMI) - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ phải trả ngắn hạn GPC (Genuine Parts Corp)|MGA (Magna International Inc.) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty rbcbearings.com|Nợ ngắn hạn của công ty Autoliv (ALV)|BWA (BorgWarner Inc) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|LKQ Corp - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn ALSN (Allison Transmission Inc)|LEA - Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn valvoline.com VVV|Dorman Products (DORM) - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Atmus Filtration Technologies Inc.|Nợ ngắn hạn của công ty Carquest|Nợ ngắn hạn Driven Brands Corp DRVN|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty DAN (Dana Incorporated)|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn GTX|Nợ ngắn hạn của công ty Goodyear Tire & Rubber GT|PHINIA Inc (PHIN) - Nợ ngắn hạn|ADNT - Nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty FOXF (Fox Factory Holding)|XPEL: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Standard Motor Products, Inc.|AXL (American Axle & Manufacturing) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Cooper-Standard Automotive|Nợ ngắn hạn của công ty Monro Muffler Brake (MNRO)|HLLY (Holley Corp) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|China Automotive Systems, Inc. - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty MTEN|SYPR - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ phải trả ngắn hạn PRTS|WPRT: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Worksport (WKSP) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty INNEOVA Holdings Ltd|CREV: Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty SUP (Superior Industries International)|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn SAG