OXSQ - Nợ dài hạn Oxford Square Capital Corporation

Logo đồ họa của Oxford Square Capital, Corp. (OXSQ)

Động lực thị trường của Oxford Square Capital (OXSQ) được phản ánh qua biến động giá cho thấy các số liệu ở mức 0.15. Oxford Square Capital tạo ra doanh thu từ phí quản lý tài sản và lãi suất từ các khoản vay cho các doanh nghiệp quy mô vừa. Vốn được phân bổ cho hàng trăm khoản vay doanh nghiệp và các nghĩa vụ nợ thế chấp (CLOs) trong nhiều lĩnh vực khác nhau, giúp giảm thiểu xác suất thua lỗ. Sản phẩm nợ này vẫn duy trì giá trị đối với các nhà đầu tư chuyên biệt cho đến năm 2026.

OXSQ - Các khoản nợ dài hạn của công ty Oxford Square Capital trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm do Oxford Square Capital, Corp. sản xuất

Việc tìm kiếm các tài sản có khả năng chống chịu cơ bản bắt đầu bằng việc phân tích cấu trúc nợ phải trả. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng có kỳ hạn trên một năm, phản ánh gánh nặng nợ dài hạn và mức độ trưởng thành về tài chính của tổ chức phát hành. Đối với Oxford Square Capital (OXSQ), khối lượng vốn vay này quyết định hiệu quả quản lý hệ sinh thái đóng của quỹ trong khuôn khổ các quy định của SEC. Xu hướng trên biểu đồ nợ dài hạn của công ty cho phép đánh giá sự cân bằng giữa chênh lệch thị trường (market spreads) và sự ổn định của vốn.

Đối thủ cạnh tranh của Oxford Square Capital (OXSQ)

BLK: Dư nợ dài hạn của công ty|T. Rowe Price - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Franklin Resources|Invesco Corp (IVZ) - Nợ dài hạn của công ty|Janus Henderson Group - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|AMG (Affiliated Managers) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty vcm.com|Nợ dài hạn của công ty AllianceBernstein L.P. (AB)|Nợ dài hạn của công ty FHI (Federated Hermes Inc)|Artisan Funds - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty AAMI|Western Asset Div Income Fund - Các khoản nợ dài hạn của công ty|NOAH - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nuveen Dynamic Municipal Opportunities Fund (NDMO) - Nợ dài hạn của công ty|TCPC - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty AlTi Global Inc|Nuveen (NMAI) - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty SDHY|SCM - Nợ dài hạn|Diamond Hill Investment Group - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn RFMZ (RiverNorth Flex Muni Fund)|SSSS: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SAMG (Silvercrest Asset Management)|Portman Ridge Finance Corp (BCIC) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty westwoodgroup.com|HNNA (Hennessy Funds) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Herzfeld Credit Income Fund Inc|Nợ dài hạn của công ty U.S. Global Investors (GROW)|prestigewm.hk - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty MLCI (Mount Logan Capital)|Các khoản nợ dài hạn của công ty AssetMark Financial Holdings AMK|BrightSphere Investment Group - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn Hywin Holdings Ltd (HYW)