PAYS - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách 3DIcon

Logo đồ họa của paysign.com (PAYS)

Biểu đồ giá lịch sử của Paysign, Inc. (PAYS) phản ánh hiệu suất của dịch vụ fintech phát hành thẻ cho các trung tâm huyết tương, nơi chỉ số này đứng ở mức 0.09, đảm bảo dòng tiền ổn định. Đội ngũ thu hút các chuyên gia IT thông qua hệ thống tiền thưởng linh hoạt và bầu không khí đổi mới sáng tạo. Để tránh phụ thuộc vào một phân khúc hẹp duy nhất, ban lãnh đạo đang tích cực triển khai các công cụ thanh toán cho lĩnh vực doanh nghiệp.

Paysign, Inc. (PAYS) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của 3DIcon

Paysign, Inc. (PAYS) duy trì sự ổn định thông qua vị thế thống trị trong phân khúc thanh toán cho người hiến huyết tương và sự tăng trưởng của thu nhập từ số dư tiền gửi (float income). Bằng cách phân tích tỷ trọng nợ trong cấu trúc vốn hóa bảng cân đối kế toán của công ty, nhà đầu tư so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu để đánh giá rủi ro tín dụng. Sự sụt giảm của tỷ lệ này xác nhận quyền tự chủ tài chính của doanh nghiệp, trong khi sự tăng trưởng quá mức có thể là dấu hiệu của gánh nặng nợ vay quá cao trong quá trình mở rộng.

Đối thủ cạnh tranh của Paysign, Inc.

V: Nợ trên giá trị sổ sách|mastercard.com - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|AXP: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|FI - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PYPL|XYZ (Cash App) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Fidelity (FIS)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách affirm.com (AFRM)|Nợ trên giá trị sổ sách Corpay|Nợ trên vốn sổ sách GPN (Global Payments Inc)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách FOUR|WEX Corp - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách StoneCo Ltd.|ACIW - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|PAY: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách dLocal Ltd|Nợ trên giá trị sổ sách EEFT (Euronet Worldwide Inc)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách RELY|PAGS (PagSeguro Digital Ltd.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng ncratleos.com (NATL)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách WU|Các khoản nợ trên tài sản ròng Marqeta Inc MQ|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PAYO|EVTC: Nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CompoSecure, Inc.|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách nayax.com|IDT - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Flywire Corp|IIIV (i3 Verticals Corp) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng PSFE (Paysafe Corp)|CTLP - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách prth.com PRTH|CASS: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Repay Holdings Corporation (RPAY) - Nợ trên giá trị sổ sách|International Money Express Inc - Nợ trên giá trị sổ sách|LSAK (Lesaka Corp) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CoreCard Corp CCRD|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách cpicardgroup.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách TROO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách currencgroup.com CURR|XBP: Nợ trên giá trị sổ sách|PSQ Holdings - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách FNGR (FingerMotion Corp)|SURG: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách usio.com (USIO)|Nukkleus (NUKK) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|OLB (OLB Group) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Future FinTech (FTFT)|DigiAsia Corp. - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách APCX (apptechcorp.com)|BM Technologies - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Global Blue Group Holding GB|NVEI (Nuvei Corp.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|SQ: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách