Regulus Therapeutics Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu RGLS

Logo đồ họa của Regulus Therapeutics (RGLS)

Giá trị sổ sách của cổ phiếu được công bố trong hệ thống GURU.Markets chứa dữ liệu mà tại đó chỉ số 1.04 xác định mức này. Regulus Therapeutics (RGLS) phát triển các loại thuốc tiên tiến dựa trên microRNA để điều trị thận. Tuy nhiên, sự cạnh tranh gay gắt và rủi ro thất bại trong các thử nghiệm lâm sàng tạo ra những thách thức đáng kể. Ban quản lý ổn định đang huy động vốn thành công, điều chỉnh chiến lược để phù hợp với các giai đoạn nghiên cứu mới.

Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Regulus Therapeutics Inc (RGLS): cho giai đoạn 04.07.2022 - 05.07.2025
Sản phẩm do Regulus Therapeutics Inc. sản xuất

Các nguồn vốn chuyên nghiệp đánh giá Regulus Therapeutics (RGLS) thông qua lăng kính vốn hóa sở hữu trí tuệ cho các liệu pháp RNA và sự giám sát chặt chẽ từ cơ quan quản lý. Diễn biến của giá trị sổ sách thuần trên mỗi cổ phiếu phản ánh phần vốn chủ sở hữu còn lại sau khi khấu trừ tất cả các khoản nợ, cho phép các nhà đầu tư so sánh sự tăng trưởng tài sản thực tế với những tham vọng của ban điều hành và xác định sự ổn định cơ bản của tài sản dược phẩm sinh học này.

Đối thủ cạnh tranh của Regulus Therapeutics (RGLS)

TEM - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|QGEN: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Ionis Pharmaceuticals - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|repligen.com (RGEN) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Avidity Biosciences, Inc. (RNA)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu CRSP|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Sema4 WGS|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Ultragenyx Corp (RARE)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu BEAM (Beam Therapeutics Inc.)|sarepta.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Twist Bioscience, Inc. (TWST)|TXG - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu NTLA|Stoke Corp (STOK) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|BioLife Solutions, Inc. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu wavelifesciences.com (WVE)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu MAZE|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SION (Sionna Therapeutics, Inc.)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Prime Medicine Corp PRME|TSHA - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|uniQure N.V. - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|MGTX: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|REGENXBIO - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Solid Biosciences Inc|OCGN - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu PacBio Corp (PACB)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Benitec Biopharma Inc.|Giá ghi sổ của cổ phiếu designtx.com (DSGN)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Rocket Pharmaceuticals, Inc.|Giá trị kế toán của cổ phiếu 4DMT FDMT|LXEO (Lexeo) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|KRRO: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Editas Medicine, Inc. EDIT|silence-therapeutics.com (SLN) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|PRQR (ProQR) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CDXS|SGMO - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách của cổ phiếu nautilus.bio (NAUT)|MGX: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|DTIL - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Generation Bio Corp - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Boundless Bio Inc. (BOLD) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|XCUR - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Imunon (IMNN) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|PHIO: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Mustang Bio Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu RNAZ (TransCode Therapeutics)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu BNGO (bionanogenomics.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu APDN|bluebird bio, Inc - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ImmunoPrecise (IPA)|OMGA - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OMIC (Singular Genomics)|SYRS (Syros Pharmaceuticals Inc.) - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Codex DNA|Tài sản ròng trên một cổ phiếu TCON|UBX (Unity Biotechnology) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu