SBC Tổng giá trị tài sản hợp nhất SBC Medical Group

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của SBC Medical Group (SBC)

SBC Medical Group Holdings Inc (SBC) tạo ra doanh thu bằng cách quản lý một mạng lưới các trung tâm thẩm mỹ tại Nhật Bản và Việt Nam, cung cấp các dịch vụ nha khoa, da liễu và phẫu thuật thẩm mỹ. Biểu đồ này trên GURU.Markets cho thấy tổng tài sản đạt 361.05, trong khi công ty triển khai việc tiêu hủy nhựa thân thiện với môi trường và tối ưu hóa logistics. Việc phát triển kinh doanh dựa trên sự tích hợp phần mềm khách hàng và y tế từ xa mà không thực hiện nghiên cứu khoa học riêng.

Tổng tài sản công ty: SBC Medical Corp (SBC) cho 19.09.2024 - 01.11.2026
Hàng hóa chủ lực của SBC Medical Group Holdings

Tổng tài sản đại diện cho giá trị tổng hợp các nguồn lực của một công ty, được tính toán bằng phương pháp đảo ngược từ ROA để theo dõi chính xác sự ổn định tài chính. Đối với SBC Medical Group Holdings Inc (SBC), chỉ số này phản ánh quy mô mạng lưới các phòng khám nha khoa và phẫu thuật thẩm mỹ của công ty tại châu Á. Bằng cách phân tích lịch sử của các nguồn lực được kiểm soát, nhà đầu tư có thể nhanh chóng phát hiện các dấu hiệu suy thoái trong kinh doanh. Những biến động mạnh của chỉ số này đóng vai trò là tín hiệu về rủi ro thị trường hoặc sự hình thành của các điểm vào lệnh.

Đối thủ cạnh tranh chính

HCA: Tài sản tổng hợp của hoạt động kinh doanh|Tài sản tổng hợp của công ty Tenet Healthcare Corporation|FMS: Tổng giá trị tài sản hợp nhất|Tổng tài sản công ty SOLV|EHC - Tài sản của công ty|Tổng tài sản công ty UHS (Universal Health Services, Inc.)|Tổng tài sản công ty davita.com DVA|RDNT: Tổng lượng tài sản của công ty|Option Care - Tài sản tổng hợp của hoạt động kinh doanh|Surgery Partners Corp (SGRY) - Tài sản tổng hợp của công ty|Tổng lượng tài sản của công ty Premier Health|EYE (National Vision Holdings) - Tổng tài sản công ty|Tài sản của công ty progyny.com PGNY|Tài sản tổng hợp của công ty Ardent Health Partners (ARDT)|Select Medical Corporation - Tổng tài sản của mảng kinh doanh|Apollo Medical Holdings - Tổng lượng tài sản của công ty|Tài sản tổng hợp của hoạt động kinh doanh MD (Pediatrix Medical Group)|USPH - Tài sản tổng hợp của công ty|Tổng quy mô tài sản của công ty pennantgroup.com PNTG|ORGO: Tổng tài sản công ty|NUTX (Nutex Health Inc) - Tài sản tổng hợp của công ty|AUNA (Auna Health) - Tổng tài sản công ty|Tổng lượng tài sản của công ty Evolus Corp (EOLS)|Tổng lượng tài sản của công ty CYH (Community Health Systems)|SKIN (beautyhealth.com) - Tổng giá trị tài sản hợp nhất|Tài sản tổng hợp của công ty MediWound MDWD|BTMD - Tổng lượng tài sản của công ty|The Joint Corporation - Tổng tài sản công ty|Tài sản của công ty DocGo, Inc|PIII: Tổng tài sản công ty|Tổng tài sản của mảng kinh doanh GANX|EUDA (EUDA Health Holdings Limited) - Tổng tài sản công ty|Basel Medical Group Limited (BMGL) - Tổng quy mô tài sản của công ty|Tổng tài sản công ty CLGN|Tổng lượng tài sản của công ty Cuprina Holdings Limited CUPR|Tổng tài sản công ty CCM (Concord Medical Services)|Tổng tài sản công ty ashs.com AMS|MRM - Tài sản tổng hợp của công ty|ALBT: Tài sản tổng hợp của công ty|DHAI (DIH Holding US Inc.) - Tổng lượng tài sản của công ty|Carmell Corp - Tổng giá trị tài sản hợp nhất|NIVF (NewGenIvf Group Limited) - Tổng tài sản công ty|ATIP - Tài sản trên bảng cân đối kế toán của công ty|Tài sản tổng hợp của công ty CareMax (CMAX)|KDLY (Kindly MD Inc) - Tổng giá trị tài sản hợp nhất|Tài sản tổng hợp của công ty LogistiCare MODV|Novo Integrated Sciences Corp (NVOS) - Tài sản của công ty|SSY: Tổng lượng tài sản của công ty|BACK - Tổng tài sản công ty