Các khoản nợ ngắn hạn của công ty: The Sherwin-Williams Company (SHW)

sherwin-williams.com (SHW) - logo doanh nghiệp

The Sherwin-Williams (SHW) vận hành một mô hình kinh doanh có tính chu kỳ cao với đặc điểm mùa vụ rõ rệt vào mùa hè và nhạy cảm với lãi suất thế chấp. Các khoản nợ tài chính có thời hạn đáo hạn lên đến 12 tháng giúp đánh giá tốc độ hoàn trả nghĩa vụ nợ, trong đó giá trị của 3.73 đại diện cho số liệu gần đây nhất. Doanh thu dựa trên việc bán các sản phẩm sơn phủ cho các nhà thầu và cá nhân, trong khi rủi ro tập trung tại thị trường US được bù đắp bởi nguồn cung toàn cầu cho lĩnh vực công nghiệp.

Dư nợ ngắn hạn của công ty Sherwin-Williams Co. (SHW): cho giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của The Sherwin-Williams Company

Nợ ngắn hạn ghi nhận tổng số nghĩa vụ nợ đáo hạn trong vòng một năm trong cấu trúc vốn. Giá trị của 3.73 xác định áp lực hiện tại đối với khả năng thanh khoản và khả năng thanh toán của tổ chức phát hành. Việc phân tích biểu đồ các nghĩa vụ nợ hiện tại cho phép theo dõi biến động thanh toán mà không bị sai lệch về thời gian. Điều này xác nhận sự ổn định tài chính trong quá trình thực hiện chiến lược mở rộng. Việc kiểm soát mạng lưới bán lẻ và lợi thế quy mô cung cấp cho The Sherwin-Williams (SHW) một dòng tiền ổn định để chi trả cho các khoản vay này.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của The Sherwin-Williams

CRH America (CRH) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|FAST - Dư nợ ngắn hạn của công ty|Vulcan Materials Corp - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|MLM (Martin Marietta Inc.) - Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Amrize Ltd (AMRZ)|Dư nợ ngắn hạn của công ty masco.com|BLDR: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn Cemex CX|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty QXO Inc|Owens Corning Inc. - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty TopBuild Corp.|JHX: Nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Mueller Industries MLI|WMS (ADS) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty CNM (Core & Main Corp)|Nợ ngắn hạn Armstrong Corp|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Mohawk Industries, Inc. MHK|Dư nợ ngắn hạn của công ty simpsonmfg.com SSD|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty EXP (Eagle Materials)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Valmont Industries VMI|UFPI: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Trex Corp (TREX) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|GMS - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|USLM (U.S. Lime & Minerals) - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|PATK: Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn Tecnoglass Inc (TGLS)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Boise Cascade Building Products|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn Titan America Corp (TTAM)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Atkore Inc.|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty masterbrand.com MBC|ROCK (Gibraltar Industries, Inc.) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Janus International Group, Inc. (JBI) - Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Apogee Corp APOG|LOMA (Loma Negra Group) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|NX: Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn cementospacasmayo.com.pe|Aspen Aerogels, Inc. (ASPN) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty JELD-WEN (JELD)|FSTR: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Smith-Midland Corp - Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Alpha Pro Tech, Ltd. (APT)|Nature Wood Group (NWGL) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|WXM (wf.international) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Antelope Enterprise Holdings Limited (AEHL) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|JCTC: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn CAPS|Nợ ngắn hạn của công ty The AZEK Company AZEK|Dư nợ ngắn hạn của công ty becn.com BECN|DXYN (The Dixie Group) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|SUM - Dư nợ ngắn hạn|WIRE: Nợ ngắn hạn phải trả của công ty