SNOW Snowflake: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo đồ họa của Snowflake Corp (SNOW)

Hệ sinh thái Data Cloud tạo ra hiệu ứng mạng lưới mạnh mẽ, điều này được xác nhận bởi chỉ số giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, với trạng thái hiện tại là 6.08. Snowflake Inc. (SNOW) đang chiếm lĩnh phân khúc phân tích đám mây thông qua mô hình định giá dựa trên mức tiêu thụ. Sự tăng trưởng được thúc đẩy một cách tự nhiên và thông qua các thương vụ thâu tóm có mục tiêu đối với các nhà phát triển AI nhằm củng cố cốt lõi của hệ thống, thay vì thực hiện các vụ sáp nhập doanh nghiệp quy mô lớn.

Snowflake Inc - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu SNOW (giai đoạn 04.07.2022 - 26.10.2026)
Mặt hàng chính của Snowflake Data Cloud

Snowflake Inc. (SNOW) tác động trực tiếp đến cấu trúc vốn cổ phần thông qua việc tuyển dụng quyết liệt các kỹ sư thông qua các chương trình quyền chọn cổ phiếu. Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu theo RAS phản ánh tài sản thuần còn lại sau khi khấu trừ tất cả các khoản nợ, chia cho số lượng cổ phiếu. Các nhà đầu tư sử dụng bộ lọc này để đánh giá giá trị thực của quyền sở hữu và đảm bảo bảo toàn vốn. Xu hướng của chỉ số này thể hiện hiệu quả của việc quản trị nguồn lực. Bằng cách phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu theo RAS, người ta có thể đánh giá khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước rủi ro pha loãng.

Đối thủ cạnh tranh của Snowflake Inc. (SNOW)

ORCL (Oracle Corp.) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|IBM Corporation (IBM) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|HPE (hpe.com) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|PSTG (purestorage.com) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|MDB: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu NTAP|Nutanix Corp - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) F5 Corp (FFIV)|Amdocs Limited (DOX) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|INFA - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Commvault CVLT|GDS Services (GDS) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Kyndryl Global KD|Confluent Cloud (CFLT) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|PATH: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu FROG|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Appian APPN|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu EverCommerce Inc (EVCM)|Five9 Corp (FIVN) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|N-able Software - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Tuya Inc. (TUYA)|BASE - Giá trị kế toán của cổ phiếu|FSLY: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|LTRX (Lantronix Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|OSS: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Quantum Corp Inc (QMCO)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Highest Performances|Giá ghi sổ của cổ phiếu ZENV (zenvia.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Data Storage Corporation|VEEA - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Sphere 3D Corporation - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ORKT - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|HCP (hashicorp.com) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Iteris|MariaDB (MRDB) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu SolarWinds Corp. (SWI)