Dư nợ dài hạn của công ty: Suncor (SU)

Nhãn hiệu của Suncor (SU)

Suncor Energy Inc. (SU) phụ thuộc vào hoạt động khai thác cát dầu thâm dụng vốn, nơi mà việc mở rộng đòi hỏi những khoản đầu tư khổng lồ. Lịch sử nợ dài hạn của Suncor Energy Inc. (SU) cho thấy rõ gánh nặng tài chính, trong khi 9.58 xác định chỉ số định giá mới nhất. Trữ lượng khổng lồ và năng lực lọc dầu nội bộ đảm bảo sự ổn định, trong khi các liên minh chiến lược về khử carbon và logistics giúp nâng cao hiệu quả vận hành tổng thể của doanh nghiệp.

suncor.com (SU) - Nợ phải trả dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Mặt hàng chính của Suncor Energy Inc

Các nhà đầu tư đánh giá rủi ro dài hạn thông qua tổng khối lượng nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm. Chỉ số này đo lường tổng gánh nặng nợ, trong đó việc giảm nợ giúp tăng cường khả năng thanh toán nhưng có thể hạn chế các chương trình mua lại cổ phiếu. Bằng cách phân tích cơ cấu các khoản vay dài hạn của doanh nghiệp, người ta có thể theo dõi mức độ thanh khoản của công ty. Sự ổn định tài chính của Suncor Energy Inc. (SU) là yếu tố then chốt để duy trì hoạt động khai thác cát dầu thâm dụng vốn và phát triển mạng lưới trạm xăng bán lẻ của mình.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Suncor Energy Inc.

Các khoản nợ dài hạn của công ty corporate.exxonmobil.com XOM|CVX - Nợ dài hạn của công ty|SHEL (Royal Dutch Shell) - Dư nợ dài hạn của công ty|TTE: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty COP|Nợ phải trả dài hạn của công ty BP|CNQ: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty EOG|Equinor Group (EQNR) - Dư nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty MPC (Marathon Petroleum Corporation)|Các khoản nợ dài hạn của công ty P66 PSX|E - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn valero.com VLO|IMO (Imperial Oil) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Petroleo Brasileiro S.A. - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|OXY (Occidental) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Diamondback Energy Corp FANG|Nợ phải trả dài hạn của công ty CVE (Cenovus Energy Inc.)|eqt.com - Dư nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Woodside Energy WDS|EXE (Expand Energy Corp) - Nợ phải trả dài hạn|DVN - Nợ dài hạn của công ty|EC: Nợ dài hạn của công ty|Coterra Energy Inc. (CTRA) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn permianres.com (PR)|Nợ dài hạn của công ty Ovintiv|YPF: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty AR|Các khoản nợ dài hạn của công ty Sinclair Oil (DINO)|APA Corporation - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn RRC (rangeresources.com)|National Fuel Gas Company - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Chord Energy Corp CHRD|Matador (MTDR) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Comstock Energy (CRK)|Nợ dài hạn của công ty California Resources Corp|Dư nợ dài hạn của công ty MGY (magnoliaoilgas.com)|Nợ dài hạn của công ty CNX Resources (CNX)|Quy mô nợ dài hạn Ultrapar|Sasol Group - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty LandBridge Corp LB|MUR - Nợ dài hạn của công ty|PBF (pbfenergy.com) - Dư nợ dài hạn của công ty|VIST: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty CVR Energy Inc|Nợ dài hạn của công ty SM Energy Corp|Nợ dài hạn Gulfport Energy Inc. GPOR|Nợ dài hạn của công ty Civitas Resources (CIVI)|EE (excelerateenergy.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Sable Offshore - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty CRGY|Baytex Energy Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Delek Corp|bkv.com (BKV) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty PARR|NEXT (NextDecade Corporation) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Talos Energy Corp TALO|Nợ dài hạn của công ty Kimbell Royalty (KRP)|MNR (Mach Natural) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty AESI (Atlas Energy Solutions)|Dư nợ dài hạn vermilionenergy.com|DEC: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn HighPeak Energy Inc|KOS (Kosmos Energy Corp) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Vital Energy Corp - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|REPX (Riley Exploration Permian) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|vaalco.com (EGY) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty SandRidge Energy (SD)|Obsidian Energy Ltd - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty TBN (Tamboran Energy)|GFR - Nợ phải trả dài hạn của công ty|GPRK: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn bry.com BRY|primeenergy.com (PNRG) - Nợ dài hạn của công ty|WTI - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty HUSA|Các khoản nợ dài hạn của công ty Ring Energy Corporation|Nợ dài hạn của công ty Kolibri Global Energy (KGEI)|EPM - Nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty AMPY (Amplify Energy)|Quy mô nợ dài hạn Gran Tierra Energy Inc (GTE)|EP - Nợ dài hạn của công ty|EPSN: Nợ dài hạn của công ty|PROP (Prairie Operating Co.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|PEDEVCO - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|NRT (North European Oil Royalty Trust) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Indonesia Energy Corp.|Nợ dài hạn của công ty U.S. Energy Corp. (USEG)|Halcón Resources - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty MXC (Mexco Energy)|EONR: Dư nợ dài hạn của công ty|BRN: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty MARPS (Marine Petroleum Trust)|TPET: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn Peak Energy PRB|STAK (STAK Inc) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Adams Resources & Energy Inc|Nợ dài hạn của công ty Camber Energy (CEI)|Quy mô nợ dài hạn chk.com|Hess - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty MRO|SilverBow Resources - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn swn.com|TELL (Tellurian) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty VRN