TATT TAT Technologies Corp: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo công ty đại chúng tat-technologies.com (TATT)

Động lực thị trường của TAT Technologies Ltd. (TATT) phản ánh qua biến động giá có sự tương quan với độ chính xác trong việc bàn giao các hệ thống làm mát cho các dây chuyền lắp ráp. TAT Technologies Ltd. (TATT) tạo ra doanh thu từ việc sản xuất bộ trao đổi nhiệt và bảo dưỡng các linh kiện hàng không cho lĩnh vực quốc phòng và dân dụng, nơi tăng trưởng biên lợi nhuận được thúc đẩy bởi đội bay cũ kỹ. Chỉ số này hiện ở mức 14.43, trong khi việc tận dụng tối đa các trung tâm dịch vụ giúp giảm chi phí vận hành thông qua việc mở rộng quy mô công suất.

TAT Technologies Ltd (TATT) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của tat-technologies.com

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác định phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một cổ phiếu phổ thông duy nhất. Xu hướng của giá trị này phụ thuộc vào lợi nhuận tích lũy và khối lượng mua lại cổ phiếu. Bằng cách phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu được tính toán, nhà đầu tư có thể xác định sự suy giảm hoặc củng cố tiềm ẩn của các tài sản. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận sự ổn định tài chính của TAT Technologies Ltd. (TATT) trong bối cảnh mở rộng các hợp đồng quốc phòng, điều này có ý nghĩa cực kỳ quan trọng khi mở rộng quy mô dịch vụ sửa chữa máy bay và sản xuất bộ trao đổi nhiệt.

Đối thủ cạnh tranh của TAT Technologies Ltd. (TATT)

Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu HEICO Corp. HEI|Teledyne Corp (TDY) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|BWXT - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|LOAR (loargroup.com) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ESE|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu TTM Technologies Inc|HXL (Hexcel Corp.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu DCO (Ducommun Inc)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Kopin Corporation KOPN|Tài sản ròng trên một cổ phiếu unusualmachines.com UMAC|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu BKTI (BK Technologies Corp.)|Frequency Electronics (FEIM) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|ESP - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Optex Systems (OPXS) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|OPTX (Syntec Optics Holdings) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MIND|TechPrecision (TPCS) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu SIFCO Industries Inc SIF|MOB: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CVU - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Maris-Tech, Ltd. (MTEK)|AIRI - Giá trị kế toán của cổ phiếu|SYNX (silynxcom.com) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|TGI (Triumph Group Inc.) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu