Nợ ngắn hạn trên vốn Tenet Healthcare (THC)

Tenet - logo đồ họa của tổ chức phát hành THC

Biểu đồ tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu của Tenet Healthcare (THC) cho thấy khả năng phục hồi của mạng lưới phòng khám, nơi có cơ sở hạ tầng đảm bảo dòng tiền ổn định. Tính chất phòng thủ của doanh nghiệp giúp bù đắp các rủi ro kinh tế vĩ mô, do nhu cầu điều trị y tế luôn duy trì ở mức không đổi. Giá trị của 0.07 đặc trưng cho mức tải nợ này, vốn được hỗ trợ bởi nguồn cung vật tư tiêu hao được điều phối tốt cho các trung tâm y tế.

Tenet (THC): Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm do Tenet Healthcare Corporation sản xuất

Tenet Healthcare (THC) duy trì vị thế thống trị trong phân khúc quy trình ngoại trú có biên lợi nhuận cao thông qua mạng lưới USPI. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể xác định tỷ trọng các khoản nợ đến hạn trong vòng một năm so với vốn. Hệ số này đo lường rủi ro về khoảng trống dòng tiền và mức độ nhạy cảm của công ty đối với những thay đổi của lãi suất chủ chốt. Dòng tiền ổn định của doanh nghiệp giúp giảm thiểu sự phụ thuộc vào các khoản vay ngắn hạn, từ đó củng cố sự ổn định cơ bản của tập đoàn.

Đối thủ cạnh tranh của Tenet Healthcare

HCA Healthcare, Inc. - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Fresenius Medical (FMS)|Nợ ngắn hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|EHC - Nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Universal Health Services Corp UHS|DVA: Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Option Care Corp (OPCH) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ ngắn hạn trên vốn SGRY (Surgery Partners, Inc.)|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn PINC|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu National Vision EYE|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn Progyny Inc PGNY|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc (ARDT)|SEM - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Astrana Health, Inc. ASTH|MD - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn USPH|PNTG (Pennant Group) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Organogenesis Inc. (ORGO)|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn Nutex Health Hospitals|Auna SA - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn SBC Medical Group Holdings Inc. SBC|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Evolus (EOLS)|CYH - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Beauty Health (SKIN)|MDWD - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn biote Corp. BTMD|thejoint.com (JYNT) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn DCGO (DocGo)|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn P3 Health|Nợ ngắn hạn trên vốn GANX|Nợ ngắn hạn trên vốn EUDA (euda.com)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Basel Medical Group Ltd BMGL|CLGN - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Cuprina Holdings CUPR|CCM - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn American Shared Hospital Services, Inc. AMS|MEDIROM Corp (MRM) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn ALBT|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu dih.com|Nợ ngắn hạn trên vốn XAGE|Nợ ngắn hạn trên vốn NIVF (NewGenIvf Group)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu ATI Physical Therapy, Inc.|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn CareMax, Inc CMAX|KDLY (Kindly MD, Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|modivcare.com (MODV) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|NVOS - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|SunLink Health Systems, Inc. (SSY) - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|BACK - Nợ ngắn hạn trên vốn