ULTA - Các khoản nợ dài hạn của công ty Ulta

Logo công ty đại chúng Ulta Beauty Inc (ULTA)

Ulta Beauty, Inc. (ULTA) tạo ra doanh thu thông qua việc bán mỹ phẩm và các dịch vụ làm đẹp. Các quy trình logistics và cơ sở hạ tầng IT được thuê ngoài từ các nhà thầu thứ ba, trong khi dịch vụ khách hàng mạnh mẽ đảm bảo dòng tiền ổn định. Chỉ số nợ tài chính dài hạn của tổ chức phản ánh biến động của gánh nặng tín dụng, và chỉ số này hiện đứng ở mức 1.88, cho phép đánh giá khả năng bền vững của nợ đối với công ty.

Nợ dài hạn của công ty: ulta.com (ULTA) cho 04.07.2022 - 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Ulta

Nợ dài hạn phản ánh tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng có thời hạn đáo hạn vượt quá mười hai tháng, đặc trưng cho đòn bẩy tài chính chiến lược của doanh nghiệp. Việc phân tích chỉ số này cho phép nhà đầu tư đánh giá một cách khách quan mức độ nợ trong khi bỏ qua những biến động giá ngắn hạn. Bằng cách theo dõi khối lượng các khoản vay và nợ dài hạn của tập đoàn, người ta có thể xác định mức độ tự chủ của doanh nghiệp đó. Đối với Ulta Beauty, Inc. (ULTA), khả năng dự báo doanh thu cao nhờ vào những khách hàng trung thành giúp giảm thiểu các rủi ro liên quan đến việc thanh toán các nghĩa vụ nợ này.

Đối thủ cạnh tranh của Ulta Beauty, Inc. (ULTA)

Quy mô nợ phải trả dài hạn FERG (fergusonplc.com)|Tractor Supply - Các khoản nợ dài hạn của công ty|WSM - Các khoản nợ dài hạn của công ty|DG: Các khoản nợ dài hạn của công ty|DKS - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Dollar Tree, Inc.|Nợ dài hạn của công ty BBY|Nợ phải trả dài hạn của công ty POOL (Poolcorp)|GME (GameStop Corp) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Wayfair Corp W|OLLI (Ollie's Corp) - Nợ phải trả dài hạn|ELF - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty FIVE (fivebelow.com)|Murphy USA (MUSA) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn MINISO Group Holding Limited (MNSO)|Nợ dài hạn của công ty Mattel Corp|Nợ phải trả dài hạn của công ty L Brands (BBWI)|Nợ phải trả dài hạn của công ty RH (rh.com)|Các khoản nợ dài hạn của công ty investor.hayward.com (HAYW)|Nợ dài hạn của công ty Academy Sports + Outdoors ASO|Savers - Nợ dài hạn của công ty|HLMN: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Once Upon A Child - Quy mô nợ phải trả dài hạn|UPBD: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Sally Beauty (SBH) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty OLPX|SWIM: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty ODP|Nợ dài hạn của công ty YSG (Yatsen Corp)|Các khoản nợ dài hạn của công ty ARKO (Arko Corp.)|aihuishou.com (RERE) - Nợ dài hạn|Helen of Troy - Các khoản nợ dài hạn của công ty|EBF - Các khoản nợ dài hạn của công ty|ACCO (Mead) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|JAKKS Pacific (JAKK) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty ELA|PEW (grabagun.com) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty ACU (Acme United)|CLAR - Nợ dài hạn|Sportsmans Warehouse - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty DIBS|Grove Collaborative Holdings Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Leslie's, Inc. LESL|MaxsMaking (MAMK) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty TBHC|CRWS (Crown Crafts, Inc) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Yoshitsu Corp (TKLF)|Nợ phải trả dài hạn của công ty PHH (Park Ha Biological Technology)|Quy mô nợ dài hạn aarons.com|Big Lots - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Conn's HomePlus CONN|DTC - Nợ dài hạn của công ty|EFSH: Nợ dài hạn của công ty|KIRK (Kirkland's, Inc.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|TCS: Quy mô nợ phải trả dài hạn|TUP (Tupperware) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Hibbett Sports