Nợ phải trả dài hạn của công ty: UTStarcom (UTSI)

Nhãn hiệu của utstar.com (UTSI)

UTStarcom Holdings (UTSI) được quản lý bởi một đội ngũ lãnh đạo tài năng cam kết về tính minh bạch trong báo cáo, trong khi lợi nhuận được tạo ra thông qua các hợp đồng B2B quy mô lớn cho thiết bị mạng băng thông rộng. Biểu đồ này phản ánh giá trị tài sản là 0.00. Tuy nhiên, công ty đang mất dần vị thế trong phân khúc thiết bị truyền thống, nhường chỗ cho các đối thủ toàn cầu và mất đi khả năng định giá tại các thị trường ngách.

UTSI utstar.com: Nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 30.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của UTStarcom Holdings Corp

UTStarcom Holdings (UTSI) giảm chi phí vốn thông qua việc thuê ngoài sản xuất, điều này có nghĩa là nợ dài hạn của công ty đóng vai trò là chỉ số đo lường hiệu quả tài chính cho các trung tâm kỹ thuật của mình. Chỉ số này tổng hợp các nghĩa vụ nợ có thời hạn đáo hạn trên một năm, cho phép các nhà đầu tư đánh giá biến động của gánh nặng tín dụng trong giai đoạn giữa hai kỳ báo cáo và so sánh tốc độ tăng trưởng của vốn vay với quy mô lợi nhuận hoạt động của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của UTStarcom Holdings

T - Nợ phải trả dài hạn của công ty|VZ - Nợ dài hạn của công ty|Charter (CHTR) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|CHT (Chunghwa Telecom Co) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Movistar (TEF) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Bell Canada|Dư nợ dài hạn của công ty RCI (rogers.com)|Các khoản nợ dài hạn của công ty KT|Quy mô nợ dài hạn Frontier Communications Parent, Inc.|Các khoản nợ dài hạn của công ty SKM (SKT)|TIGO - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Lumen Technologies - Các khoản nợ dài hạn của công ty|PHI - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TDS (tdsinc.com) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|LBTYA: Quy mô nợ phải trả dài hạn|VEON (VimpelCom) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Cogent Telecom (CCOI) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Liberty Latin America (LILA)|ATUS - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Cable One CABO|TEO: Dư nợ dài hạn của công ty|SHEN: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty WOW (WideOpenWest Corp)|OOMA: Các khoản nợ dài hạn của công ty|EGHT - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty ATN International, Inc.|Dư nợ dài hạn của công ty CXDO (Crexendo Telecom)|Nợ phải trả dài hạn của công ty CMBM (Cambium Networks)|Quy mô nợ phải trả dài hạn CNSL|Các khoản nợ dài hạn của công ty ORAN (Orange S.A.)|sunrise.ch (SNRE) - Nợ dài hạn