Utz Brands (UTZ) - Dư nợ dài hạn

Utz Brands (UTZ) - logo doanh nghiệp

Utz Brands, Inc. (UTZ) đang phát triển một mô hình giao hàng trực tiếp đến nhà bán lẻ hiệu quả, giúp giảm chi phí vận chuyển thông qua mạng lưới các nhà máy khu vực. Biểu đồ giá trị thị trường này, nơi chỉ số đang ở mức 0.90, xác nhận khả năng mở rộng của doanh nghiệp được thúc đẩy bởi các thương hiệu dễ nhận diện và chi phí đơn vị thấp hơn khi khối lượng sản xuất cao hơn. Công ty hiện đang cập nhật danh sách các đối tác logistics và bao bì bên ngoài để loại bỏ quyền định giá của nhà cung cấp và tự động hóa quy trình thu mua.

UTZ Utz: Các khoản nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Utz Brands, Inc.

Việc tối ưu hóa logistics thông qua thuê ngoài cho phép Utz Brands, Inc. (UTZ) giảm chi phí vốn, tuy nhiên các nghĩa vụ tín dụng dài hạn với kỳ hạn trên một năm vẫn là yếu tố then chốt đối với sự ổn định tài chính. Giá trị hiện tại của 0.90 phản ánh tổng số tiền vay, trong đó nợ dài hạn của tập đoàn đóng vai trò là chỉ số về khả năng giảm đòn bẩy của ban quản lý và giải phóng dòng tiền tự do cho các nhà đầu tư.

Phân tích các công ty cạnh tranh

KHC - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty K|GIS - Dư nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty McCormick & Co. (MKC)|JBS S.A. (JBS) - Nợ phải trả dài hạn|HRL: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn SJM|Nợ dài hạn của công ty Pilgrim's Pride Corporation PPC|Dư nợ dài hạn của công ty Campbell Soup (CPB)|Các khoản nợ dài hạn của công ty SFD|Corn Products International - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty LW (Lamb Weston Holdings, Inc.)|BRFS - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Post Holdings POST|The Marzetti Company (MZTI) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty BRBR (BellRing Brands Inc)|Nợ dài hạn Tootsie Roll Corp|Các khoản nợ dài hạn của công ty Flowers Foods, Inc. FLO|Dư nợ dài hạn của công ty The Simply Good Foods Company SMPL|Nợ phải trả dài hạn của công ty Nomad Foods|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty WK Kellogg Corporation KLG|Các khoản nợ dài hạn của công ty J&J Snack Foods Corp.|THS: Nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty STKL|JBSS (John B. Sanfilippo & Son, Inc.) - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty SENEA (Seneca Foods Corporation)|Nợ dài hạn Lifeway Foods Inc|Các khoản nợ dài hạn của công ty MamaMancini's MAMA|Dư nợ dài hạn của công ty B&G Foods Holding BGS|Nợ phải trả dài hạn của công ty BYND (Beyond Meat)|HAIN - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Bridgford Foods Corporation BRID|Wing Yip Food (WYHG) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty Laird Superfood (LSF)|Nợ phải trả dài hạn Borealis Foods, Inc.|FARM - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty BranchOut Food Inc|Các khoản nợ dài hạn của công ty Pinnacle Food Group (PFAI)|Nợ dài hạn của công ty SOWG (thisissowgood.com)|Nợ dài hạn của công ty Top Wealth Group Holding Ltd|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Steakholder Foods Corp STKH|Blue Star Foods Corporation - Các khoản nợ dài hạn của công ty|FREE: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Lancaster Colony Corporation|realgoodfoods.com (RGF) - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Stryve (SNAX)|Dư nợ dài hạn của công ty SOVO