WAT Waters Corp.: Tổng nợ trên tổng vốn

Biểu tượng và logo thương hiệu của Waters (WAT)

Số lượng thiết bị đã lắp đặt đã mang lại cho Waters Corporation (WAT) một dòng đơn hàng ổn định. Sự thay đổi trong tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu cho thấy vị thế tài chính hiện tại, trong đó chỉ số 0.36 phản ánh xu hướng hiện nay. Các triển vọng phụ thuộc vào việc bán các hệ sinh thái khép kín cùng với phần mềm dịch vụ, mặc dù rủi ro có thể phát sinh từ việc cắt giảm ngân sách R&D và sự biến động của tỷ giá hối đoái.

WAT: Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Waters 04.07.2022 - 30.10.2026
Mặt hàng chính của Waters Corporation

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu ròng, phản ánh mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn vay. Tỷ lệ cao báo hiệu rủi ro mất ổn định tài chính, trong khi tỷ lệ thấp cho thấy sự quản lý thận trọng. Đối với Waters Corporation (WAT), sự cân bằng về đòn bẩy là cực kỳ quan trọng trong bối cảnh Udi Batra đầu tư vào R&D và cập nhật các dòng sản phẩm. Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá tính bền vững của chiến lược này. Xu hướng trên biểu đồ này xác nhận khả năng tài trợ cho hoạt động mở rộng của công ty trong ngành dược phẩm.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

ABT (Abbott) - Tổng nợ trên tổng vốn|Thermo Fisher Scientific Inc. (TMO) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn GEHC|Tổng nợ trên tổng vốn Mettler Toledo Inc (MTD)|Tổng nợ trên tổng vốn TECH (Bio-Techne Corporation)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn bruker.com|AZTA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|VREX (Varex Imaging Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Semler Scientific Corp (SMLR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Butterfly Corp (BFLY)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Mesa Laboratories, Inc.|quantum-si.com (QSI) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu NNOX (Nano-X)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn QTRX|Tổng nợ trên tổng vốn MASS (908 Devices Corp)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn CapsoVision, Inc. (CV)|MaxCyte, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Rapid Micro Biosystems (RPID) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SEER (Seer) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Hyperfine Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu FONAR Corp|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Daxor Corp. (DXR)|Tổng nợ trên tổng vốn MDAI|VIVS - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ACON (Aclarion, Inc.)|AKYA: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|ThermoGenesis Holdings Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Talis Biomedical TLIS|TTOO: Tổng nợ trên tổng vốn