stock.walmart.com - Tài sản ròng trên một cổ phiếu WMT

Logo đồ họa của Walmart Inc. (WMT)

Doanh thu của Walmart Inc. (WMT) phụ thuộc vào hiệu quả logistics và nhu cầu của người tiêu dùng trong bối cảnh áp lực lạm phát. Xu hướng BVPS phản ánh những thay đổi trong tài sản thuần, trong đó 12.34 đóng vai trò là giá trị cơ sở của tham số này. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi việc mở rộng doanh số kỹ thuật số và các dịch vụ quảng cáo, cũng như các quan hệ đối tác công nghệ nhằm hiện đại hóa chuỗi cung ứng và tạo ra các dòng sản phẩm độc đáo.

WMT: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Wal-Mart Stores, Inc. 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm do stock.walmart.com sản xuất

Walmart Inc. thống trị lĩnh vực bán lẻ đại chúng thông qua quy mô logistics khổng lồ và khả năng cung cấp mức giá hợp lý. Bằng cách phân tích dữ liệu giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu trên nền tảng GURU.Markets, một nhà đầu tư có thể thấy được giá trị vốn chủ sở hữu thực tế phân bổ cho một cổ phiếu duy nhất. Chỉ số này được tính bằng cách chia tài sản thuần cho số lượng cổ phiếu, giúp loại bỏ những nhiễu động của thị trường. Đối với Walmart Inc. (WMT), đây là một chỉ báo về sự ổn định của nền tảng vật chất trong kinh doanh. Sự gia tăng của con số này xác nhận sự củng cố về mặt cơ bản của công ty bất kể những biến động của thị trường chứng khoán.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Costco Wholesale Corp. COST|KR: Giá ghi sổ của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Target Corporation TGT|caseys.com (CASY) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PFGC (Performance Food Group Company)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) BJ's Wholesale Club, Inc. (BJ)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Sprouts Farmers Market Inc|Giá ghi sổ của cổ phiếu Albertsons Market (ACI)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LINE (Lineage, Inc.)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phillipsedison.com PECO|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PSMT (PriceSmart)|TBBB: Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|The Chefs' Warehouse Inc (CHEF) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Curbline|UNFI - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu WMK|GO - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách của cổ phiếu IMKTA (Ingles Markets Inc)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SpartanNash Corp|Natural Grocers Corp - Giá trị kế toán của cổ phiếu|VLGEA (Village Super Market) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NATH - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu G. Willi-Food International Ltd|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu HF Foods Group|DIT (AMCON Distributing Co) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu RedCloud Holdings Inc|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SGRP (SPAR Group, Inc.)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu maisonsolutionsinc.com MSS|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Rocky Mountain Chocolate Factory (RMCF)|HCWC - Giá ghi sổ của cổ phiếu|WNW: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ASAI - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|EXTO: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu