Worthington Enterprises, Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu WOR

Logo đồ họa của Worthington Enterprises (WOR)

Worthington Enterprises (WOR) đang phát triển một phương pháp tiếp cận bền vững đối với luyện kim bằng cách giảm thiểu chất thải thông qua tái chế thép và nâng cao hiệu quả năng lượng của lò nung. Biểu đồ giá cổ phiếu này xác nhận vị thế thị trường của Worthington Enterprises (WOR), với chỉ số hiện đứng ở mức 21.43. Doanh nghiệp tạo ra doanh thu từ việc sản xuất công cụ và bình khí nén, tận dụng các giao dịch M&A và nhu cầu trong lĩnh vực giải trí. Quá trình sản xuất được tự động hóa cao, bao gồm cả việc triển khai vận chuyển kho bãi tự hành.

WOR: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Worthington Corp 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm do Worthington Enterprises, Inc. sản xuất

Doanh thu của Worthington Enterprises phụ thuộc trực tiếp vào nhu cầu theo chu kỳ trong ngành công nghiệp ô tô và xây dựng. Bằng cách phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, nhà đầu tư có thể xác định được tài sản thuần của công ty sau khi trừ đi các khoản nợ phải trả. Chỉ số này xác định giá trị nội tại của doanh nghiệp, loại bỏ những biến động của thị trường. Điều này cho phép đánh giá khả năng chống chịu của vốn trước tình trạng giá thép và thuế quan tăng cao. Xu hướng của chỉ số này giúp nhà đầu tư tránh việc trả giá quá cao cho tài sản trong thời kỳ suy thoái công nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh của Worthington Enterprises (WOR)

Tài sản ròng trên một cổ phiếu Companhia Vale do Rio Doce (VALE)|NUE: Giá trị kế toán của cổ phiếu|MT (ArcelorMittal S.A.) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|steeldynamics.com (STLD) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu TS (Tenaris)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) POSCO Holdings (PKX)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Reliance Steel & Aluminum|Giá ghi sổ của cổ phiếu Carpenter Tech (CRS)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu TX (Ternium S.A.)|Commercial Metals Co. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CLF - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|gsimec.com.mx (SIM) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Gerdau Ameristeel GGB|CSN Group (SID) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Worthington Steel, Inc.|Tài sản ròng trên một cổ phiếu IIIN|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Ryerson Inc. (RYI)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Metallus Inc. (MTUS)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ASTL (Algoma Steel Corp)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Mesabi Trust Corp MSB|ZEUS: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|EAF: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|FRD: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Ascent Industries Co|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu AP|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu HUDI|ZK International - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) GWAV (greenwavetechnologysolutions.com)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Luda Technology|USAP - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu U.S. Steel X