Y-mAbs Therapeutics (YMAB) - Nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Y-mAbs Therapeutics (YMAB)

Các báo giá thị trường hiện tại cho Y-mAbs Therapeutics (YMAB) được hiển thị dưới đây trên GURU.Markets phản ánh diễn biến giá của một công ty tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức sinh học trong thử nghiệm nhi khoa và các tiêu chuẩn môi trường về xử lý chất thải. Doanh nghiệp này đang tích cực mở rộng quy mô tiếp cận thương mại bằng cách phát triển danh mục sản phẩm đang phát triển cho các phương pháp điều trị khối u ở trẻ em. Tỷ suất lợi nhuận đạt mức 0.03 được hỗ trợ bởi việc thương mại hóa các kháng thể miễn dịch phóng xạ và các khoản thanh toán theo cột mốc từ các đối tác cho những thành công trong nghiên cứu.

YmAbs - Nợ dài hạn trên vốn YMAB (giai đoạn 04.07.2022 - 27.09.2025)
Sản phẩm chính hãng của ymabs.com

Chỉ số này xác định khả năng thanh toán dài hạn của tổ chức phát hành bằng cách so sánh các khoản nợ có kỳ hạn trên một năm với quy mô tổng vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích biểu đồ tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá rủi ro vỡ nợ so với tiềm năng mở rộng, điều này đóng vai trò then chốt đối với mô hình kinh doanh thâm dụng nghiên cứu của Y-mAbs Therapeutics (YMAB) khi tài trợ cho các hoạt động phát triển tốn kém trong lĩnh vực ung thư nhi khoa và thu hút các chuyên gia hiếm thông qua các khoản tài trợ.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BeiGene Ltd. (ONC)|Nợ dài hạn trên vốn HALO|Nợ dài hạn trên vốn Revolution Medicines Corp (RVMD)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ascentage Pharma Group AAPG|CGON: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|UroGen Pharma - Nợ dài hạn trên vốn|Bicara Therapeutics Inc (BCAX) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PSNL: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Erasca Oncology (ERAS)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Delcath Systems, Inc.|AURA: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CADL (Candel Therapeutics)|ARAY (Accuray Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SLS (SELLAS Life Sciences Group)|ACTU - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CTOR: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|HURA - Nợ dài hạn trên vốn|Protara Therapeutics, Inc. (TARA) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Fate Therapeutics Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|WHWK (Aadi Bioscience, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn TScan TCRX|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CSBR (Champions Oncology)|XBIT - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|CEL-SCI - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OS Therapies Inc.|RADX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Artiva Biotherapeutics, Inc. (ARTV) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ANL: Nợ dài hạn trên vốn|verupharma.com (VERU) - Nợ dài hạn trên vốn|TPST (Tempest Therapeutics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu XLO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Renovaro Inc. (RENB)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn muraloncology.com|Kairos Pharma - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn OKUR|GDTC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Curis, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|APLM: Nợ dài hạn trên vốn|Tharimmune Corporation - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|ADVB (Advanced Biomed Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn genprex.com GNPX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Calidi Biotherapeutics (CLDI)|SBFM (Sunshine Biopharma Inc.) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn XBIO (Xenetic Biosciences, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Salarius Pharma SLRX|PPBT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu AONC|BGNE: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Checkpoint Therapeutics Inc. (CKPT)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ELEV|Nợ dài hạn trên vốn iCAD Corp|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IKNA (Ikena Oncology, Inc.)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn NTBL|Nợ dài hạn trên vốn VIRX (Viracta Therapeutics, Inc.)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn MorphoSys Inc (MOR)|NAYA Bio - Nợ dài hạn trên vốn|Ascentage (AAPGV) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu