analog.com - Nợ phải trả dài hạn của công ty ADI

Analog Devices Inc. (ADI) - logo doanh nghiệp

Analog Devices dựa vào việc sản xuất các linh kiện analog bền bỉ, điều này giúp giảm thiểu sự biến động của dòng tiền. Lịch sử nợ dài hạn của Analog Devices thể hiện rõ nét các động lực vay vốn, trong đó mốc 6.44 phản ánh dữ liệu mới nhất. Biên lợi nhuận cao và định hướng B2B tạo ra một rào cản phòng thủ, trong khi việc tích hợp sâu các chip vào công nghiệp đảm bảo dòng vốn vào ổn định và sự bền vững trong vận hành.

ADI (analog.com) lịch sử Nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Analog Devices, Inc.

Analog Devices (ADI) nắm giữ vị thế dẫn đầu trong phân khúc bán dẫn analog độ chính xác cao. Khi phân tích các khoản vay dài hạn của doanh nghiệp, nhà đầu tư sẽ đánh giá tổng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm. Chỉ số này xác định sự ổn định tài chính và khả năng tài trợ cho chi phí vốn của công ty trong những giai đoạn nhu cầu chu kỳ sụt giảm trong lĩnh vực ô tô và công nghiệp. Mức nợ ổn định xác nhận sự trưởng thành của mô hình và khả năng thanh toán dài hạn của tổ chức phát hành.

Đối thủ cạnh tranh của Analog Devices

Quy mô nợ dài hạn broadcom.com AVGO|AMD: Các khoản nợ dài hạn của công ty|TXN: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty ARM|INTC (Intel Electronics) - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Marvell Technology (MRVL)|Dư nợ dài hạn của công ty nxp.com|Các khoản nợ dài hạn của công ty Astera Labs ALAB|Dư nợ dài hạn của công ty Microchip Technology Incorporated MCHP|Nợ phải trả dài hạn của công ty CRDO (Credo Technology Group Holding Ltd)|Các khoản nợ dài hạn của công ty STMicroelectronics Group STM|ON: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Skyworks Solutions Inc (SWKS) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|RMBS - Nợ phải trả dài hạn của công ty|MTSI (MACOM Technology Solutions Holdings, Inc.) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty LSCC (Lattice Semiconductor Corp)|Nợ dài hạn SITM|Littelfuse, Inc. (LFUS) - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty cirrus.com CRUS|Nợ phải trả dài hạn của công ty Impinj|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Semtech Corp SMTC|SLAB (Silicon Labs Inc) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|AMBA: Nợ dài hạn|siliconmotion.com (SIMO) - Nợ dài hạn của công ty|synaptics.com (SYNA) - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty DIOD (Diodes Inc.)|Nợ dài hạn Power Integrations Inc|Các khoản nợ dài hạn của công ty VICR (Vicor Corp.)|Nợ phải trả dài hạn của công ty Vishay Corp VSH|Nợ phải trả dài hạn của công ty Himax Technologies (HIMX)|navitassemi.com - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Alpha & Omega Semiconductor Limited (AOSL)|AMBQ: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty CEVA|WOLF (Wolfspeed Corp) - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Arteris, Inc. (AIP)|Dư nợ dài hạn của công ty valens.com|AXTI (AXT) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Everspin Technologies, Inc. (MRAM)|Nano Labs Corporation - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Atomera Corp - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty GSIT (GSI Technology, Inc.)|GCTS - Quy mô nợ dài hạn|MOBX: Các khoản nợ dài hạn của công ty|PXLW (Pixelworks) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Akoustis Technologies Inc (AKTS)|Dư nợ dài hạn của công ty SMART Global Holdings Inc.|Các khoản nợ dài hạn của công ty TGAN