Analog Devices, Inc. (ADI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Analog Devices (ADI)

Analog Devices dựa vào các hợp đồng B2B dài hạn và dòng tiền tự do (FCF) ổn định. Một đội ngũ nhà thiết kế độc đáo được duy trì thông qua mức lương cao và sự tự do sáng tạo. Số dư thặng dư cho phép đầu tư hiệu quả vào R&D và chi trả cho cổ đông. Giá trị của 0.26 thể hiện mức độ của chỉ số được chứng minh bởi lịch sử thay đổi của tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu.

Analog Devices Inc. (ADI) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của Analog Devices Inc.

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể đo lường tỷ trọng của các khoản vốn vay so với vốn chủ sở hữu của cổ đông, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính của công ty. Đối với Analog Devices (ADI), sự cân bằng này đóng vai trò then chốt khi quản trị các rủi ro liên quan đến sự đứt gãy chuỗi cung ứng gây ra bởi các hạn chế địa chính trị tại châu Á. Bằng cách phân tích giá trị nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể xác định được quỹ đạo của gánh nặng nợ nần. Sự gia tăng của chỉ số này có thể là tín hiệu cho các khoản chi phí liên quan đến đa dạng hóa sản xuất, trong khi sự ổn định của chỉ số này xác nhận khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước các cú sốc bên ngoài.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tổng nợ trên tổng vốn AVGO (Broadcom)|Nợ trên vốn AMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu TXN (Texas Instruments Inc.)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu arm.com (ARM)|Tổng nợ trên tổng vốn INTC|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn marvell.com MRVL|NXPI: Tổng nợ trên tổng vốn|ALAB: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu MCHP|CRDO (Credo Semiconductor) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu STMicroelectronics N.V. (STM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu onsemi.com|Tổng nợ trên tổng vốn Skyworks Corp SWKS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Rambus Inc RMBS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu MTSI (MACOM Tech)|Tổng nợ trên tổng vốn Lattice Corp LSCC|SITM: Tổng nợ trên tổng vốn|littelfuse.com (LFUS) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CRUS - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PI (Impinj Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu SMTC (Semtech Corp.)|Nợ trên vốn SLAB|Ambarella, Inc. (AMBA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Silicon Motion Technology Corporation SIMO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Synaptics|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Diodes Inc DIOD|POWI (Power Integrations Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|VICR: Nợ trên vốn|Vishay Intertechnology (VSH) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Himax (HIMX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NVTS (Navitas Semiconductor Corporation)|Nợ trên vốn Alpha & Omega Semiconductor Limited|Tổng nợ trên tổng vốn AMBQ (Ambiq)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ceva-dsp.com CEVA|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Wolfspeed, Inc. (WOLF)|arteris.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Valens Semiconductor Ltd. (VLN)|AXTI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu MRAM|NA (Nano Labs Corp) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Atomera Incorporated (ATOM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu gsitechnology.com|GCTS (GCT Semiconductor Holding) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Mobix Labs Inc. (MOBX)|Pixelworks - Tổng nợ trên tổng vốn|Akoustis Technologies Inc - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu SGH (SMART Global Holdings Inc.)|TGAN - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn