Amphastar Corp (AMPH) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Amphastar Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành AMPH

Đóng vai trò là công cụ định giá chính, biểu đồ giá của Amphastar Pharmaceuticals (AMPH) trên nền tảng GURU.Markets thể hiện diễn biến của tài sản này, với mức lợi nhuận dựa trên việc bán các loại thuốc tiêm gốc và thuốc generic, cũng như vật tư y tế cho bệnh viện, đạt mức 0.81. Amphastar Pharmaceuticals (AMPH) ủy thác các giai đoạn thử nghiệm ban đầu cho các nhà thầu bên ngoài trong khi vẫn duy trì kiểm soát chất lượng nội bộ và năng lực sản xuất riêng. Ban quản trị ổn định đang triển khai hiệu quả kế hoạch phát triển dài hạn, đảm bảo mức độ tin tưởng cao từ phía các cổ đông.

Amphastar Pharmaceuticals Inc (AMPH): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Amphastar Pharmaceuticals

Việc đánh giá độ tin cậy dài hạn của tổ chức phát hành dựa trên tỷ lệ nợ có kỳ hạn trên một năm trên vốn chủ sở hữu, cho phép đo lường đòn bẩy tài chính và khả năng chống chịu áp lực của cấu trúc bảng cân đối kế toán. Một phân tích về tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu xác nhận sự ổn định của Amphastar Pharmaceuticals (AMPH), đơn vị có các cơ sở sản xuất đặt tại US giúp giảm thiểu rủi ro địa chính trị và đảm bảo tính bền vững trong việc thanh toán các nghĩa vụ nợ.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Haleon PLC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn KVUE|VRNA (Verona Pharma Inc.) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MENS (Jyong Biotech Ltd)|Nợ dài hạn trên vốn ligand.com LGND|AMRX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PRGO (Perrigo Company PLC)|Alvotech Corp (ALVO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Liquidia Inc.|GLPG (Galapagos NV) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn anipharmaceuticals.com|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MNKD (MannKind)|PCRX (Pacira Pharmaceuticals) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ARS Pharma SPRY|Theravance Corp (TBPH) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|AQST: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|scPharmaceuticals Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|TECX: Nợ dài hạn trên vốn|Tonix Pharma - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|SXTC (SXT Pharmaceuticals) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Eupraxia Pharma EPRX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BioHarvest Sciences (BHST)|EXOZ (invizyne.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ORMP (Oramed Pharmaceuticals Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Entera Bio Ltd ENTX|HYFT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ABVC BioPharma, Inc (ABVC) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Cumberland Pharmaceuticals (CPIX) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu QNTM (quantumbiopharma.com)|FGEN (FibroGen) - Nợ dài hạn trên vốn|TELO: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RANI|Nợ dài hạn trên vốn synergychc.com (SNYR)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Rallybio RLYB|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Lexaria Bioscience Corp (LEXX)|PULM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pheton Holdings Ltd - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|APM: Nợ dài hạn trên vốn|Lyra Therapeutics Inc (LYRA) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Impact BioMedical Inc|TNFA: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu YCBD (cbdMD, Inc.)|PRFX (PainReform Ltd) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Altamira Therapeutics Ltd. CYTO|LIPO (Lipella Pharma) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OptiNose, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PIRS (pieris.com)|PROC: Nợ dài hạn trên vốn|Petros Pharmaceuticals Inc (PTPI) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Qilian International Holding Group Limited|SLRN: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TFF Pharmaceuticals (TFFP)