Theravance Corp (TBPH) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Theravance Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành TBPH

Biểu đồ giá hàng ngày này của Theravance Biopharma (TBPH) thể hiện các chỉ số mà giá trị là 0.21. Theravance Biopharma (TBPH) duy trì khả năng phục hồi trong lĩnh vực hô hấp, dựa vào các công thức phức tạp để bảo vệ trước các thuốc generic. Doanh nghiệp tạo ra doanh thu thông qua phí bản quyền từ việc bán thuốc của đối tác, giúp tối thiểu hóa chi phí. Đồng thời, công ty đang triển khai các phương pháp nhắm mục tiêu chính xác cho các cơ quan cụ thể, nhằm giảm độc tính của các liệu pháp điều trị bệnh mãn tính.

Theravance Biopharma Inc (TBPH): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 10.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Theravance Biopharma

Việc đánh giá độ tin cậy của các tài sản vốn cổ phần bắt đầu bằng việc phân tích sự ổn định của cấu trúc tài chính so với các khoản nợ dài hạn. Tỷ lệ giữa các khoản vay có kỳ hạn trên một năm so với tổng vốn chủ sở hữu xác định mức độ tự chủ tài chính của Theravance Biopharma (TBPH), điều này đóng vai trò then chốt đối với các hoạt động phát triển thâm dụng vốn trong liệu pháp điều trị cơ quan nội tạng, và được phản ánh rõ nét qua biến động của tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Haleon PLC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn KVUE|VRNA (Verona Pharma Inc.) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MENS (Jyong Biotech Ltd)|Nợ dài hạn trên vốn ligand.com LGND|AMRX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PRGO (Perrigo Company PLC)|Alvotech Corp (ALVO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Liquidia Inc.|GLPG (Galapagos NV) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn anipharmaceuticals.com|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MNKD (MannKind)|AMPH (Amphastar Pharmaceuticals Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Pacira PCRX|ARS Corp (SPRY) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|AQST: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|scPharmaceuticals Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|TECX: Nợ dài hạn trên vốn|Tonix Pharma - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|SXTC (SXT Pharmaceuticals) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Eupraxia Pharma EPRX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BioHarvest Sciences (BHST)|EXOZ (invizyne.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Oramed Pharmaceuticals Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn ENTX (Entera Bio Ltd)|MindWalk - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ABVC (ABVC BioPharma, Inc)|CPIX: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn quantumbiopharma.com (QNTM)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu FibroGen|TELO: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RANI|Nợ dài hạn trên vốn synergychc.com (SNYR)|Rallybio - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Lexaria Bioscience Corp - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pulmatrix - Nợ dài hạn trên vốn|PTHL - Nợ dài hạn trên vốn|aptorumgroup.com (APM) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn LYRA|IBO (Impact BioMedical Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TNF Pharma (TNFA)|Nợ dài hạn trên vốn YCBD|PRFX - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Altamira Therapeutics Ltd. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn LIPO|OptiNose, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|PIRS: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PROC: Nợ dài hạn trên vốn|PTPI - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Qilian International Holding Group Limited|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ACELYRIN Inc. SLRN|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TFF Pharmaceuticals (TFFP)