Alexandria Real Estate Equities, Inc. - Nợ tích lũy của công ty ARE

Logo công ty đại chúng Alexandria (ARE)

Alexandria tạo ra các khu campus nghiên cứu quy mô lớn thông qua quan hệ đối tác với các trường đại học và các gã khổng lồ dược phẩm. Việc xây dựng các cơ sở phức hợp được giao cho các nhà thầu cao cấp dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Trình độ chuyên môn cao của ban quản lý trong việc phát triển phòng thí nghiệm đảm bảo vị thế độc quyền cho thuê. Chỉ số gánh nặng nợ phản ánh biến động của các khoản nợ phải trả, trong đó chỉ số hiện tại bằng 12.60, cho phép đánh giá chính xác giá trị thực của tài sản.

ARE Alexandria: Tổng nợ của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 27.10.2026
Mẫu sản phẩm của Alexandria Real Estate Equities

Alexandria đầu tư vào đội ngũ chuyên gia bất động sản phòng thí nghiệm được trả lương cao, điều này đòi hỏi chi phí vận hành đáng kể. Chỉ số này ghi nhận tổng số dư nghĩa vụ tín dụng của công ty theo thời gian thực. Việc các nhà đầu tư phân biệt giữa những biến động kế toán nhất thời và sự gia tăng nợ hệ thống là vô cùng quan trọng. Việc giảm tải nợ một cách hệ thống sẽ giảm thiểu rủi ro vỡ nợ. Bằng cách phân tích mức độ nợ tài chính, người ta có thể đánh giá tính bền vững của mô hình kinh doanh.

Đối thủ cạnh tranh chính

Các khoản nợ của công ty Welltower REIT (WELL)|DLR: Tổng các khoản nợ của công ty|VICI Properties REIT - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty EXR (Extra Space Storage Inc.)|Ventas Inc (VTR) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|IRM - Tổng nợ của công ty|SUI (Sun Communities REIT) - Dư nợ lũy kế của công ty|Các khoản nợ của công ty GLPI (Gaming & Leisure Properties)|Nợ tích lũy của công ty DOC|Equity LifeStyle Properties (ELS) - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp OHI (Omega Healthcare)|Các khoản nợ của công ty CUBE|CTRE - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty COPT Defense Properties (CDP)|WH: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Healthcare Realty - Các khoản nợ của công ty|SBRA (Sabra REIT) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty EPR Properties Corp EPR|Tổng dư nợ của công ty NSA REIT|Americold Realty Trust - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty nhireit.com (NHI)|Broadstone Net Lease, Inc. - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty Medical Properties Trust Inc MPW|Tổng các khoản nợ của công ty APLE (Apple Hospitality)|DBRG - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|SHO: Tổng các khoản nợ của công ty|DRH (DiamondRock) - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Innovative Industrial Properties REIT|Các khoản nợ của công ty SmartStop Self Storage REIT, Inc.|SILA (Sila REIT) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Xenia Corp XHR|Safehold Inc. (SAFE) - Tổng nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty rljlodgingtrust.com RLJ|DHC (DHC REIT) - Tổng các khoản nợ của công ty|INN - Nợ tích lũy của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty Universal Health REIT|Global Medical (GMRE) - Nợ tổng hợp của công ty|FPI (Farmland Partners Inc.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty PSTL|Các khoản nợ của công ty Service Properties Trust REIT (SVC)|Các khoản nợ của công ty Community Healthcare Trust Inc (CHCT)|CLDT: Tổng các khoản nợ của công ty|LAND - Nợ tích lũy của công ty|Strawberry Fields REIT (STRW) - Tổng nợ của công ty|SELF - Nợ tổng hợp của công ty|AHT: Tổng các khoản nợ của công ty|IHT (InnSuites Hospitality Trust) - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Power REIT Corporation (PW)|Nợ tổng hợp của công ty Healthcare Trust REIT|Tổng các khoản nợ của công ty Regional Health Properties RHE