Farmland Partners - Nợ tích lũy của công ty FPI

Logo công ty đại chúng Farmland Partners (FPI)

Hoạt động của Farmland Partners Inc. (FPI) chỉ giới hạn trong việc sử dụng các phần mềm cơ bản để đăng ký đất đai và giám sát cây trồng mà không có các phát triển độc quyền. Việc sở hữu đất canh tác tạo thành nền tảng cho hậu cần nông nghiệp, đảm bảo cung cấp nguyên liệu thô vào các chuỗi cung ứng toàn cầu thông qua các cảng biển. Biểu đồ giá hàng ngày này minh họa một mức nợ riêng biệt là 0.21. Mô hình kinh doanh này dựa trên nhu cầu ổn định về đất đai, điều này đảm bảo khả năng chống chịu trước các cuộc khủng hoảng bất chấp tính thời vụ theo quý.

FPI Farmland Partners Inc: Tổng nợ của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Mẫu sản phẩm của Farmland Partners Inc

Chỉ số này tổng hợp toàn bộ các nghĩa vụ nợ, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và sự phụ thuộc của tổ chức phát hành vào nguồn vốn bên ngoài. Chỉ số này cho phép các nhà đầu tư loại bỏ những nhiễu động đầu cơ bằng cách đánh giá khách quan rủi ro vỡ nợ trong trường hợp chi phí trả nợ biến động. Bằng cách phân tích diễn biến tổng nợ, nhà đầu tư có thể nhận diện được biên độ an toàn thực tế của doanh nghiệp. Đối với Farmland Partners Inc. (FPI), mức tải nợ vừa phải là yếu tố then chốt, vì việc sở hữu đất đai tại US giúp trung hòa các rủi ro địa chính trị. Giá ngũ cốc toàn cầu tăng cao càng củng cố thêm khả năng thanh toán của quỹ.

Đối thủ cạnh tranh chính

Các khoản nợ của công ty Welltower REIT (WELL)|DLR: Tổng các khoản nợ của công ty|VICI Properties REIT - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty EXR (Extra Space Storage Inc.)|Ventas Inc (VTR) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|IRM - Tổng nợ của công ty|SUI (Sun Communities REIT) - Dư nợ lũy kế của công ty|Các khoản nợ của công ty ARE (Alexandria Real Estate)|Nợ tích lũy của công ty GLPI|Healthpeak (DOC) - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp ELS (Equity LifeStyle Properties, Inc.)|Các khoản nợ của công ty OHI|CUBE - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty CareTrust REIT, Inc. (CTRE)|CDP: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Wyndham - Các khoản nợ của công ty|HR (Healthcare Realty Trust Incorporated) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Sabra Health Care SBRA|Tổng dư nợ của công ty EPR Properties Inc.|National Storage Affiliates - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty americold.com (COLD)|National Health Investors, Inc. - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty Broadstone Net Lease Inc BNL|Tổng các khoản nợ của công ty MPW (MPT REIT)|APLE - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|DBRG: Tổng các khoản nợ của công ty|SHO (sunstonehotels.com) - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty DiamondRock Hospitality Company|Các khoản nợ của công ty Innovative Industrial Corp|SMA (SmartStop REIT) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Sila Corp SILA|Xenia Hotels & Resorts (XHR) - Tổng nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty safeholdinc.com SAFE|RLJ (RLJ Lodging Trust REIT) - Tổng các khoản nợ của công ty|DHC - Nợ tích lũy của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty Summit Hotel Properties Inc|Universal Health Realty Income Trust REIT (UHT) - Nợ tổng hợp của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty Global Medical REIT GMRE|Tổng dư nợ của công ty postalrealtytrust.com|Tổng các khoản nợ của công ty SVC|Tổng các khoản nợ của công ty CHCT (Community Healthcare Trust Inc)|Các khoản nợ của công ty Chatham Lodging REIT|Gladstone Land Inc. - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|STRW: Các khoản nợ của công ty|SELF: Tổng nợ của công ty|ahtreit.com (AHT) - Các khoản nợ của công ty|InnSuites Hospitality Trust (IHT) - Các khoản nợ của công ty|PW (Power REIT Corporation) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty HTIBP|Các khoản nợ của công ty Regional Health Properties RHE