BACK - Các khoản nợ dài hạn của công ty IMAC Corp

Nhãn hiệu của IMAC Regeneration Centers (BACK)

Biểu đồ trực quan hóa giá thị trường của IMAC Holdings, Inc. (BACK) cho thấy diễn biến nợ dài hạn, với chỉ số đang ở mức 0.00. Doanh nghiệp tập trung vào phục hồi khớp không phẫu thuật thông qua sự kết hợp giữa các kỹ thuật tái tạo và vật lý trị liệu. Sự ổn định trong vận hành được đảm bảo nhờ việc quản lý hiệu quả nguồn cung vật tư cho mạng lưới các trung tâm. Tuy nhiên, quá trình tái cơ cấu hiện tại và việc chuyển đổi sang phần mềm phục hồi chức năng kỹ thuật số vẫn chưa mang lại lợi nhuận hoặc lợi thế cạnh tranh như kỳ vọng.

IMAC Holdings - Nợ dài hạn của công ty BACK (giai đoạn 21.02.2024 - 05.04.2025)
Sản phẩm được sản xuất bởi imacholdings.comm

Sức hấp dẫn đầu tư của IMAC Holdings, Inc. (BACK) dựa trên việc mở rộng quy mô mạng lưới phòng khám và sản xuất các thiết bị đeo. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng có thời hạn trên một năm, từ đó xác định gánh nặng tài chính dài hạn. Việc phân tích biến động của các khoản vay và nợ dài hạn của tập đoàn cho phép đánh giá hiệu quả huy động vốn cho cơ sở hạ tầng vật chất và các dòng dịch vụ. Sự gia tăng của chỉ số này báo hiệu việc mở rộng tài sản, trong khi sự sụt giảm cho thấy việc hoàn trả nợ. Mức vay ổn định xác nhận sự ổn định cơ bản của doanh nghiệp.

IMAC Holdings, Inc. cạnh tranh với ai

HCA Inc. (HCA) - Nợ dài hạn|Tenet Healthcare Corporation - Các khoản nợ dài hạn của công ty|FMS - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SOLV (Solventum Inc.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|EHC: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Universal Health Services Inc|Nợ phải trả dài hạn của công ty davita.com (DVA)|Các khoản nợ dài hạn của công ty RDNT|OPCH - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Surgery Partners Corp SGRY|PINC: Dư nợ dài hạn của công ty|EYE: Nợ phải trả dài hạn của công ty|progyny.com - Quy mô nợ phải trả dài hạn|ARDT: Các khoản nợ dài hạn của công ty|SEM - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Apollo Medical Holdings|Nợ phải trả dài hạn của công ty mednax.com (MD)|Các khoản nợ dài hạn của công ty USPH|Các khoản nợ dài hạn của công ty pennantgroup.com (PNTG)|Các khoản nợ dài hạn của công ty ORGO (Organogenesis)|NUTX - Nợ phải trả dài hạn của công ty|AUNA: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SBC (SBC Medical Group Holdings Inc)|EOLS: Các khoản nợ dài hạn của công ty|chs.net - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty The Beauty Health Company|Nợ dài hạn MediWound, Ltd. MDWD|Nợ dài hạn của công ty Biote Corp (BTMD)|Nợ dài hạn của công ty JYNT (The Joint)|Các khoản nợ dài hạn của công ty DCGO (DocGo Inc.)|PIII: Dư nợ dài hạn của công ty|Gain Therapeutics, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn euda.com EUDA|baselmedical.com (BMGL) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty CLGN|CUPR (Cuprina Holdings (Cayman) Ltd) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|CCM - Dư nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty American Shared Hospital Services (AMS)|Quy mô nợ dài hạn MEDIROM Healthcare Group Inc.|Avalon GloboCare Corp. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty DHAI|Longevity Health Holdings - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn newgenivf.com NIVF|atipt.com (ATIP) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty CMAX|KDLY (Kindly MD Corp) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty ModivCare Corp (MODV)|Nợ phải trả dài hạn của công ty NVOS (Novo Integrated Sciences)|Quy mô nợ dài hạn sunlinkhealth.com