ATIP - Các khoản nợ dài hạn của công ty ATI Physical Therapy, Inc.

Biểu trưng chính thức của công ty ATI Physical Therapy, Inc. (ATIP)

ATI Physical Therapy (ATIP) tạo ra doanh thu bằng cách cung cấp các dịch vụ phục hồi chức năng và vật lý trị liệu, với mức giá thị trường trên GURU.Markets như hiển thị trên biểu đồ hiện đang cố định ở mức -1.58. Công ty kiếm lời từ việc điều trị các chấn thương cơ xương khớp, dựa vào các khoản thanh toán từ nhà cung cấp bảo hiểm. Tuy nhiên, vị thế của thương hiệu đang suy yếu do rào cản gia nhập thấp và tình trạng thiếu hụt nhân sự y tế có trình độ.

ATIP (ATI Physical Therapy) lịch sử Nợ dài hạn của công ty từ 04.07.2022 đến 07.12.2024
Sản phẩm do ATI Physical Therapy sản xuất

Nợ dài hạn xác định tổng khối lượng các nghĩa vụ tín dụng có thời hạn đáo hạn trên một năm. Việc phân tích nợ tài chính dài hạn của một tổ chức cho phép đánh giá sự ổn định của cấu trúc vốn và mức độ gánh nặng nợ. Chỉ số này đo lường khả năng thanh toán các khoản vay của một doanh nghiệp mà không làm ảnh hưởng đến các hoạt động vận hành. Đối với ATI Physical Therapy (ATIP), các nguồn vốn này có thể được hướng tới việc phát triển các chương trình đào tạo nhân viên. Điều này đảm bảo việc giữ chân các chuyên gia phục hồi chức năng có trình độ thông qua các khoản đầu tư vào vốn nhân lực.

ATI Physical Therapy cạnh tranh với ai

Nợ dài hạn HCA Inc. HCA|Tenet Healthcare Corporation - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Fresenius Medical Care AG (FMS) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|SOLV - Nợ phải trả dài hạn của công ty|EHC (Encompass) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty UHS|Nợ phải trả dài hạn của công ty davita.com|RadNet - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn OPCH (Option Care)|SGRY - Nợ dài hạn của công ty|PINC - Dư nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty National Vision Holdings EYE|PGNY - Quy mô nợ phải trả dài hạn|ARDT: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Select Medical Corporation|Apollo Medical Holdings (ASTH) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn mednax.com|USPH (U.S. Physical Therapy) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn pennantgroup.com PNTG|Nợ phải trả dài hạn của công ty Organogenesis|Nutex Health Inc - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Auna Health|SBC - Nợ phải trả dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Evolus, Inc. EOLS|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty chs.net|Nợ phải trả dài hạn của công ty SKIN (The Beauty Health Company)|Nợ dài hạn MDWD|BTMD (Biote Corp) - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn The Joint (JYNT)|Các khoản nợ dài hạn của công ty DCGO|Quy mô nợ dài hạn P3 Health Partners, Inc. PIII|GANX: Các khoản nợ dài hạn của công ty|EUDA - Nợ phải trả dài hạn của công ty|BMGL: Các khoản nợ dài hạn của công ty|CLGN (CollPlant Biotechnologies Ltd.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Cuprina Holdings (Cayman) Ltd|Nợ dài hạn của công ty concordmedical.com (CCM)|American Shared Hospital Services (AMS) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty MEDIROM Healthcare Group Inc. MRM|Nợ phải trả dài hạn của công ty Avalon GloboCare Corp. (ALBT)|Quy mô nợ phải trả dài hạn DIH Group DHAI|Các khoản nợ dài hạn của công ty Longevity Health Holdings (XAGE)|NIVF - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty CMAX|KDLY (Kindly MD Inc) - Nợ dài hạn|MODV - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Novo Integrated Sciences Corp|Các khoản nợ dài hạn của công ty SSY|Các khoản nợ dài hạn của công ty BACK (imacholdings.comm)