Becton Dickinson & Company (BDX) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Becton Dickinson & Co (BDX)

Becton Dickinson & Co (BDX) cho thấy khả năng tạo ra lợi nhuận ổn định nhờ nhu cầu phổ biến đối với các vật tư y tế, với chỉ số đứng ở mức 0.55. Xu hướng thị trường, được thể hiện qua các giá trị tiền tệ, xác nhận vị thế của thương hiệu này như một chuẩn mực về độ tin cậy trong việc sản xuất các thiết bị thiết yếu. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên một phương pháp tiếp cận toàn diện, kết hợp giữa việc cung cấp các vật tư tiêu hao đơn giản với các giải pháp phòng thí nghiệm công nghệ cao cho các trung tâm y tế.

Nợ dài hạn trên vốn Becton, Dickinson and Company (BDX): cho giai đoạn 04.07.2022 - 30.10.2026
Mặt hàng chính của bd.com

Để lựa chọn các tài sản có khả năng chống chịu, nhà đầu tư cần đánh giá hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, yếu tố quyết định quyền tự chủ tài chính và rủi ro phá sản. Phép tính này tiết lộ tỷ trọng của các khoản vay dài hạn trong cấu trúc huy động vốn, điều mà đối với Becton Dickinson & Co (BDX) với khối lượng sản xuất đã chín muồi và đòn bẩy hoạt động ổn định, sẽ xác nhận mức độ gánh nặng nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ phải trả dài hạn trên vốn Intuitive Surgical, Inc. ISRG|Nợ dài hạn trên vốn DHR|STERIS Group - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn WST (West Pharmaceutical Services)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn baxter.com (BAX)|Masimo - Nợ dài hạn trên vốn|Stevanato Group SpA (STVN) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TFX: Nợ dài hạn trên vốn|Merit Medical Corp (MMSI) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Envista Holdings|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ICUI|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu XRAY (Dentsply Sirona)|LMAT (LeMaitre Vascular Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ATRC (AtriCure Corp)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn STAAR Surgical Co (STAA)|NAGE - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ZIMV (zimvie.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|AngioDynamics (ANGO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CERS - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TKNO|MGRM (Monogram Orthopedics Inc.) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Sharps Technology, Inc. (STSS)|INFU (infusystem.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Utah Medical Products, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn KORU Medical Systems, Inc. KRMD|NYXH - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Microbot Medical, Inc (MBOT) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PDEX: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn zentek.com (ZTEK)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Elutia|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn MLSS (Milestone Scientific Inc)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NXGL (NEXGEL, Inc)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn RVP|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Harvard Bioscience, Inc. HBIO|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn femasys.com (FEMY)|Meihua Medical - Nợ dài hạn trên vốn|POAI: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CJMB: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Atrion Corporation Inc. (ATRI)|NURO (NeuroMetrix, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn