HBIO - Nợ phải trả dài hạn trên vốn Harvard Bioscience Inc.

Biểu tượng và logo thương hiệu của harvardbioscience.com (HBIO)

Harvard Bioscience tạo ra nền tảng cơ bản cho nghiên cứu y sinh bằng cách cung cấp cho các phòng thí nghiệm toàn cầu một danh mục thiết bị độc đáo. Sự tích hợp giữa phần mềm và các thiết bị phân phối chính xác tạo thành một hệ sinh thái khép kín, giúp làm tăng chi phí chuyển đổi đối với khách hàng. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trực quan hóa sự ổn định tài chính, trong đó 5.92 xác định trạng thái hiện tại của thông số này. Việc cung ứng các hệ thống điện sinh lý đảm bảo tính ổn định, trong khi các mô-đun AI đang được chuẩn bị để mở rộng quy mô.

Harvard Bioscience, Inc. (HBIO): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Mặt hàng chính của Harvard Bioscience, Inc.

Chỉ số này đánh giá sự ổn định tài chính dài hạn thông qua tỷ lệ nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu. Chỉ số này xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay và rủi ro vỡ nợ trong trường hợp vốn hóa sụt giảm. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, người ta có thể đánh giá tác động của gánh nặng tín dụng đối với việc thu mua linh kiện từ các nhà cung cấp bên ngoài. Đối với Harvard Bioscience (HBIO), sự cân bằng về đòn bẩy là yếu tố then chốt để duy trì hoạt động lắp ráp chính xác tại các nhà máy của chính công ty. Sự ổn định của chỉ số này đảm bảo cho các nhà đầu tư việc bảo vệ vốn trước những rủi ro tài chính quá mức.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Intuitive Surgical, Inc.|Danaher Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Becton Dickinson & Company (BDX)|STE - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn westpharma.com WST|Nợ dài hạn trên vốn BAX (Baxter)|MASI - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|STVN (Stevanato) - Nợ dài hạn trên vốn|Teleflex Corp (TFX) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MMSI (Merit Medical Systems) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NVST|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ICU Medical (ICUI)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Dentsply Sirona Inc XRAY|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu LeMaitre|Hệ số nợ dài hạn trên vốn AtriCure Medical ATRC|Nợ dài hạn trên vốn STAA (STAAR Surgical Company)|NAGE: Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ZimVie|ANGO (AngioDynamics Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|CERS: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Teknova Inc (TKNO)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Monogram Technologies|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn STSS (sharpstechnology.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu InfuSystem Holdings, Inc.|UTMD - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|KORU Medical Systems Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NYXH: Nợ dài hạn trên vốn|MBOT (Microbot Medical Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|pro-dex.com (PDEX) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn ZTEK (Zentek)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ELUT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Milestone Scientific Corp MLSS|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn NEXGEL Inc NXGL|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Retractable Technologies, Inc. (RVP)|femasys.com - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MHUA (Meihua Medical)|POAI - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn callanjmb.com CJMB|Atrion Corporation Inc. (ATRI) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|NURO (NeuroMetrix, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn